| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số giải pháp nhằm hoàn thiện hoạt động Marketing tại khu nghỉ dưỡng U Lesa - Nhà bên rừng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thảo; GVHD Trần Thu Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về quyền và nghĩa vụ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân từ thực tiễn thực hiện tại huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 SU-S
|
Tác giả:
Sùng Văn Sinh; NHDKH PGS.TS Phạm Hữu Nghị |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Mục đích của việc nghiên cứu đề tài là
trên cơ sở làm rõ một số vấn đề lý luận về quyền và nghĩa vụ của chủ...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bảo vệ rừng từ thực tiễn tại huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Thắng; NHDKH TS Dương Thanh An |
a) Mục đích nghiên cứu, phạm vi nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu: Luận văn tập trung nghiên cứu một số vấn đề lý luận
chung về rừng, vai trò của...
|
Bản giấy
|
|
Triển khai giải pháp đăng nhập một lần trên dịch vụ office 365 và hệ thống xác thực tập trung của trường đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Tùng; GVHD: TS. Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng bộ nhận diện thương hiệu cho trung tâm tư vấn du học 3+
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 CH-Q
|
Tác giả:
Chu Việt Quỳnh; GVHD: ThS Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khai thác bền vừng tài nguyên rừng theo pháp luật môi trường Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-G
|
Tác giả:
Vũ Trường Giang; NHDKH TS Nguyễn Văn Phương |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Trên cơ sở nghiên cứu, hệ thống hóa lý luận, thực trạng pháp luật, luận văn phân tích về lý luận, tìm ra...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu ở Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền Trang; NHDKH PGS.TS Vũ Thị Hồng Vân |
Thông qua việc nghiên cứu những đặc trưng cơ bản của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu ở Việt Nam: chế độ chịu...
|
Bản giấy
|
|
汉语口语速成. Tập 1 : : 基础篇 /
Năm XB:
2019 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 MA-P
|
Tác giả:
Mã Tiễn Phi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực đối với người lao động tại trung tâm viễn thông 9 - VNPT Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quang Thịnh; GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Dũng |
Xác định được khung lý thuyết nghiên cứu về công tác tạo động lực đối với người lao động tại các doanh nghiệp. Vận dụng lý luận vào đánh giá thực...
|
Bản giấy
|
|
汉语口语速成. :. Tập 2 : : 基础篇 /
Năm XB:
2019 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 MA-P
|
Tác giả:
Mã Tiễn Phi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về Bảo hiểm xã hội bắt buộc từ thực tiễn Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Diễm Ngọc; NHDKH PGS.TS Đào Thị Hằng |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Làm rõ một số vấn đề lý luận về BHXH bắt buộc, các quy định pháp luật liên quan và thực tiễn thi hành trên địa...
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện tổ chức kế toán tại bảo hiểm xã hội quận Hai Bà Trưng - Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Nguyệt; GVHD: TS. Bùi Thị Ngọc |
Công tác tổ chức kế toán của BHXH Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội dù đã từng bước sửa đổi, bổ sung và từng bước hoàn thiện, nhưng mới chỉ thay đổi được...
|
Bản giấy
|