| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
NGHIÊN CỨU, XÂY DỰNG HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN QUA MẠNG MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG CÂY CẢNH TRONG VƯỜN
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Nhật Quang; NHDKH PGS.TS Vũ Chấn Hưng |
1. Mục tiêu nghiên cứu: Nghiên cứu thuật toán giám sát và điều khiển, xây dựng hệ thống giám sát và điều khiển môi trường nuôi trồng cây cảnh qua...
|
Bản giấy
|
|
Investigation on Modularity and dynamics in signaling networks : School of Computer Engineering; University of Ulsan /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
006.754 TR-D
|
Tác giả:
Truong Cong Doan; NHDKH Prof. Kwon Yung-Keun |
Luận án tập trung vào nghiên cứu mỗi liên hệ giữa modularity (độ phân rã mô đun) và độ bền vững của mạng (network robustness) trong mạng sinh học...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu triển khai hệ thống ITS cho mạng lưới đường bộ tại phía Bắc.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Quyết; NHDKH PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Tính cấp thiết của đề tài
Bên cạch việc xây dựng và đưa các tuyến đường cao tốc vào khai thác còn rất
nhiều yêu cầu trong quản lý và vận hành...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thanh; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng; GVHD: ThS. Đỗ Đình Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Lê Trung Sơn; GVHD: TS. Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Xây dựng điểm kiểm soát truy cập mạng không dây Hotspot Gateway có chứng thực dựa trên Mikrotik Router
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Việt Anh; GVHD: TS. Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thử nghiệm mạng Lora với Module Cad-Lora RN2903
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Quốc Hoàn; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Computer Science & Information Technology
Năm XB:
2017 | NXB: AIRCC Publishing,
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 NA-D
|
Tác giả:
Dhinaharan Nagamalai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ MẠNG MÁY TÍNH, ỨNG DỤNG CHO TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 QU-S
|
Tác giả:
Quách Thị Sơn; NHDKH TS Nguyễn Vũ Sơn |
Với sự phát triển của khoa học công nghệ hiên nay.Mạng máy tính phát triển rất nhanh chóng, được ứng dụng trên toàn thế giới. Mạng máy tính giúp...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao độ khả dụng mạng di động Vinaphone tại Trung tâm viễn thông 1 - VNPT Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Gia Huy; NHDKH PGS.TS Vũ Văn Yêm |
. Mụcđíchvàphươngphápnghiêncứu:
a. Mụcđích:
- Nhằmnângcaođộkhảdụngmạng di độngVinaphonetại Trung tâm Viễn thông 1 – VNPT Hà Nội....
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ G-PON và ứng dụng triển khai mạng truy nhập quang thụ động tại Trung tâm viễn thông 1 – VNPT Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Quang Hợp; NHDKH PGS.TS Phạm Ngọc Nam |
1. Tính cấp thiết của đề tài
Các node truy nhập băng rộng được quy hoạch trước kia không còn phù hợp với quy mô khách hàng và năng lực băng thông...
|
Bản giấy
|