| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Danh nhân Việt Nam qua các đời thời nhà Nguyễn
Năm XB:
2003 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
800 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Cuốn sách này khắc họa những nét hào hùng, tài hoa của những anh hùng dân tộc, những con người ưu tú của các niên đại, được chia theo niên biểu,...
|
Bản giấy
|
|
Thế giới những sự kiện lịch sử thế kỷ XX (1946-2000)
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
909.82 THE
|
Tác giả:
Lê Trung Dũng, Nguyễn Ngọc Mão (đồng chủ biên), Ngô Phương Bá... |
Giới thiệu những sự kiện kịch sử thế giới xảy ra từ năm 1946-2000 trong thế kỷ XX
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Bowker, Nguyễn Đức Tư, Quỳnh Hải Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Việt sử giai thoại Tập 8, 45 giai thoại thế kỉ XIX
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.702 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Thuần. |
Cuốn sách tập hợp những giai thoại của thế kỉ XIX như: Lược truyện thừa thiên Cao Hoàng Hậu; Nguyễn Phúc Đài ba lần mắc lỗi; Sự xấc xược của Quảng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lịch sử các học thuyết kinh tế
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.15071 CH-C
|
Tác giả:
B.s.: Chu Văn Cấp, Phan Huy Đường, Trần Quang Lâm |
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của môn lịch sử các học thuyết kinh tế, tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng thương, trọng nông, kinh tế chính...
|
Bản giấy
|
|
Những mẩu chuyện lịch sử văn minh thế giới
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
909 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Đức An, Lại Bích Ngọc, Lương Kim Thoa sưu tầm và tuyển chọn |
Những kiến thức cơ bản về lịch sử văn minh thế giới; Những thành tựu văn minh, những nhà văn hoá và những công trình lịch sử văn hoá... của các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Văn, Trần Văn Bình |
Trình bày khái niệm, chức năng và tiêu chí của design đồng thời sơ lược những phong cách lớn trong lịch sử design. Phân tích sự phát triển của...
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp phát triển làng nghề truyền thống ven sông Nhuệ tỉnh Hà Tây phục vụ cho du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Thị Ngọc Quế, Nguyễn Tuyết Nga, Nguyễn Thị Trà, GVHD: Nguyễn Lan Hương |
Chương 1: Cơ sở lý luận chung về du lịch, Chương 2: Thực trạng của việc phát triển làng nghề truyền thống ven sông Nhuệ; Chương III: Giải pháp cơ...
|
Bản giấy
|
|
Xác định một số điểm, tuyến du lịch phục vụ Seagames 22 ở Hà Nội và phụ cận
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Thị Thanh Thủy; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển quản trị khách sạn và du lịch Anh - Việt
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
332.03 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Văn Châu, Đỗ Hữu Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Chỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Góp phần tìm hiểu một số vấn đề lịch sử cận đại Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
909 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Kiệm |
Phân tích và dẫn giải những sự kiện lịch sử góp phần tìm hiểu một số vấn đề lịch sử cận đại Việt Nam như: Sự du nhập của Đạo Thiên chúa vào Việt...
|
Bản giấy
|