| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Bùi Mạnh Hùng |
Cuốn sách đề cập đến các vấn đề cơ bản liên quan đến kinh tế ngành xây dựng trong nền kinh tế thị trường. Vai trò đặc điểm của ngành công nghiệp...
|
Bản giấy
|
||
Kotler Bàn về tiếp thị: Làm thế nào để tạo lập, giành được, và thống lĩnh thị trường
NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 KO-P
|
Tác giả:
Philip Kotler, Vũ Tiến Phúc dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ nghệ phần mềm 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 PRE
|
Tác giả:
TS. Roger S. Pressman. |
Nội dung gồm 5 phần: phần mềm- tiến trình và việc quản lý nó, phân tích yêu cầu hệ thống và phần mềm, thiết kế và cài đặt phần mềm, đảm bảo , kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật mạng máy tính : Network: Phân tích, thiết kế, lắp ráp, cài đặt /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.6 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Hoàng Triết |
Kiến thức cơ bản về mạng máy tính. Kỹ thuật nối mạng, cài đặt, sử dụng mạng máy tính. Phân tích thiết kế, chuẩn đoán hư hỏng, sửa chữa, bảo trì tối...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật phòng chống rủi ro trên thị trường tiền tệ;thị trường ngoại hối và kim loại quý
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.5 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Hinh ; Dương Thị Phượng dịch và biên soạn. |
Cuốn sách trình bày các công cụ phòng tránh rủi ro trên thị trường tiền tệ, ngoại hối và kim loại quỹ và kỹ thuật dự đoán tỷ giá hối đoái
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hiện |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kĩ thuật thi công
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật thi công công trình xây dựng : Toàn tập /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
624 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Đức Tiển, Trần Vũ Khanh, Tống Phước Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Đỗ Đình Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Làm chủ các mẫu thiết kế kinh điển trong lập trình
Năm XB:
2023 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
000 TA-D
|
Tác giả:
Tạ, Văn Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jeffrey J.fox; Tuấn Ngọc biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lập tiến độ thi công sử dụng phần mềm DT&MS trong xây dựng
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
692.5 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lập trình thiết kế trang Website có chức năng phân quyền và quản lý sản phẩm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-S
|
Tác giả:
Phan Ngọc Sơn; GVHD TS Trần Cảnh Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|