| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
|
Truyện ngắn: Nghèo, đui mù, chí phèo; Tiểu thuyết: Truyện người hàng xóm
|
Bản giấy
|
||
|
|
Sáng tác trước cách mạng:truyện ngắn đời thừa, sao lại thế này, cười; Sáng tác sau cách mạng: mò sâm banh, nỗi truân chuyên của khách má hồng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thái Hoàng, Bùi Văn Nguyên |
Gồm các truyện dân gian Trung Quốc
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập truyện kinh dị thế giới
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
808.83 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thành dịch và tuyển soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Azít Nêxin |
Phần một: Những người thích đùa; Phần hai: tình yêu cuồng nhiệt; Phần ba: con cái chúng ta giỏi thật
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Châu |
Những số phận, những tính cách, những bản chất người trong tác phẩm của ông luôn luôn vận động. Từ những con người tràn ngập cảm hứng lãng mạn, trẻ...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập truyện ngắn các tác giả đoạt giải Nobel
Năm XB:
1997 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
808.83008 TUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập truyện ngắn các tác giả đoạt giải Nobel. Tập 2
Năm XB:
1998 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
808.83008 TUY
|
|
Nobel 1903 ở Nauy; Nobel 1905 ở Ba lan; nobel 1907 ở Anh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jack London |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jack London |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập truyện ngắn Lê Tri Kỷ : Truyện ngắn /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 LE-K
|
Tác giả:
Lê Tri Kỷ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập truyện ngắn Việt Nam chọn lọc. Tập 2 /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TUY
|
Tác giả:
Biên soạn: Lữ Huy Nguyên, Chu Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|