| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển địa danh Trung Bộ / Lê Trung Hoa
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
915.974003 LE-H
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa |
Giới thiệu tương đối đầy đủ những địa danh tiêu biểu tại Trung Bộ Việt Nam, có giải thích nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của những địa danh này
|
Bản giấy
|
|
Kiến trúc nhà ở và đình chùa dân gian của các dân tộc ở Quảng Bình
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
DO-V 720.959745
|
Tác giả:
Đỗ Duy Văn |
Giới thiệu vài nét về lịch sử và điều kiện tự nhiên của Quảng Bình. Phong thuỷ trong xây dựng. Tên gọi các cấu kiện và kiểu nhà ở Quảng Bình. Vật...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Văn Tam |
Giới thiệu 85 sự tích các vị thần linh thờ ở đền làng huyện Vụ Bản, Nam Định từ thời Hùng Vương dựng nước đến thời Lê - Nguyễn
|
Bản giấy
|
||
Lễ hội truyền thống của người Khmer Nam Bộ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.2695977 TI-T
|
Tác giả:
Tiền Văn Triệu, Lâm Quang Vinh |
Khái quát về văn hoá của người Khmer Nam Bộ. Các lễ hội truyền thống như: lễ hội Ok - Om - Bok, lễ Sel Đol ta, lễ vào năm mới, lễ hội Phước biển,...
|
Bản giấy
|
|
Múa rối nước dân gian làng Ra
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
791.530959731 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Tú Quỳnh |
Giới thiệu lịch sử nghệ thuật múa rối nước làng Ra, xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Tìm hiểu về sinh hoạt múa rối nước dân gian...
|
Bản giấy
|
|
Voi trong đời sống văn hoá người M'nông
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.095976 TR-V
|
Tác giả:
Trần Tấn Vịnh |
Tìm hiểu truyền thống nuôi voi của người M'nông. Những khám phá, cảm nhận thú vị về con voi trong lễ nghi, phong tục M'nông nói riêng và đồng bào...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung. |
Giới thiệu lịch của người Thái Đen Sơn La từ năm 2024 đến năm 2048
|
Bản giấy
|
||
Kho tàng truyện cổ dân gian Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 HO-Q
|
Tác giả:
Kể: Hoàng Đức Tô, Triệu Thị Xúng, Vương Viết Hoàng... ; Hoàng Quyết s.t., b.s.. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian vùng Bảy Núi
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 HO-P
|
Tác giả:
Hoài Phương |
Khái quát về vùng Bảy Núi, tỉnh An Giang; tìm hiểu văn hoá tâm linh, những chuyện xưa tích cũ mang đậm tính dân gian; lễ hội, tín ngưỡng, thiên...
|
Bản giấy
|
|
Giáo phường nhà tơ đại hàng Kẻ Lứ - Yên Lý
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
781.62009597 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Nghĩa Nguyên s.t., giới thiệu ; Dịch: Tăng Gia Tăng, Nguyễn Thị Lâm |
Tìm hiểu bản phả của tộc giáo phường Kẻ Lứ - Yên Lý thuộc xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; tổ chức, hoạt động và vai trò của giáo phường...
|
Bản giấy
|
|
Vè chống phong kiến, đế quốc
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.8409597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo b.s |
Giới thiệu những bài vè về anh hùng nông dân khởi nghĩa, anh hùng chống xâm lược, vè kêu gọi, động viên, khuyên nhủ, tuyên truyền cách mạng, vè tội...
|
Bản giấy
|
|
Trò ổi lỗi rối cạn và rối nước Nam Định
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
791.5309597 DO-T
|
Tác giả:
S.t., giới thiệu: Đỗ Đình Thọ (ch.b.), Lê Xuân Quang |
Tìm hiểu về múa rối, môn nghệ thuật dân gian truyền thống của tỉnh Nam Định. Giới thiệu một số trò rối cạn và rối nước như: rối cạn Chùa Bi, rối...
|
Bản giấy
|