| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ cảm nhận về văn bản gốc và văn bản dịch tiếng Việt truyện ngắn " Thuốc" của Lỗ Tấn, bước đầu bàn về những yếu tố chính ảnh hưởng đến chất lượng bản dịch /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 PM-T
|
Tác giả:
Phạm Minh Tuấn, ThS Nguyễn Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Engagement marketing : How small business wins in a socially connected world /
Năm XB:
2012 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.872 GO-G
|
Tác giả:
Gail F. Goodman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Đoàn Xuân Tiên. |
Trình bày tổng quan về kế toán quản trị, chi phí và phân loại chi phí , phân tích mối quan hệ giữa chi phí - khối lượng - lợi nhuận , dụ toán ngân...
|
Bản giấy
|
||
Everyday mathematics : My reference book : The university of Chicago school mathematics project /
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
372.72 EVR
|
Tác giả:
Mary Ellen Dairyko, James Flanders, Rachel Malpass McCall, Cheryl G. Moran |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mã gen của nhà cải cách : The innovator’s DNA :$bMastering the Five Skills of Disruptive Innovators. /
Năm XB:
2012 | NXB: Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 DYE
|
Tác giả:
Dyer Teff, Gregersen Hal, Christensen Clayton M.; Kim Diệu dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu tìm hiểu về ngữ thịnh hành trong trường đại học trong tiếng Hán hiện đại /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 PB-N
|
Tác giả:
Phùng Bích Ngọc, ThS Nguyễn Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Everyday mathematics : Student reference book. University of Chicago School Mathematics Project /
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
372.72 EVR
|
Tác giả:
Max Bell, Jean Bell, John Bretzlauf... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giảng dạy và tập luyện kỹ thuật bóng rổ
Năm XB:
2012 | NXB: Thể dục Thể thao
Số gọi:
796.323077 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Thảo |
Giới thiệu phương pháp giảng dạy kỹ thuật bóng rổ. Trình bày phương pháp giảng dạy và tập luyện kỹ thuật di chuyển, chuyền bắt bóng, ném rổ, dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần công nghiệp Tự Cường
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền, GVHD: Th.S Nguyễn Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh cách xưng hô thân tộc trong tiếng Việt và tiếng Hán /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The intuitive compass : Why the best decisions balance reason and instinct
Năm XB:
2012 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
153.44 CH-F
|
Tác giả:
Francis P. Cholle |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS.Bùi Minh Trí |
Những kiến thức cơ bản về toán giải tích: Số thực, hàm số, giới hạn và liên tục của hàm số, đạo hàm vi phân và khả vi, tích phân...
|
Bản giấy
|