| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Trình bày khái quát về hình thức lễ Tá thổ (cúng đất) ở các vùng đất từ Trung Trung Bộ đến Nam Bộ... Giới thiệu nội dung và hình thức nghi lễ cúng...
|
Bản giấy
|
||
Leading the Starbucks way : 5 principles for connecting with your customers, your products and your people /
Năm XB:
2014 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 MI-J
|
Tác giả:
Joseph A. Michelli. |
Michelli offers a perspective on the leadership principles that drove the iconic coffee company s resurgence from serious setbacks during the...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng website bán hàng của cửa hàng bán tranh thêu chữ thập Happy
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-S
|
Tác giả:
Đặng Đức Sơn, ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alpha Books b.s. |
Chia sẻ thái độ sống tích cực như sống mạnh mẽ, xác định mục đích sống, nhận trách nhiệm, dũng cảm đối mặt với thay đổi... để giúp bạn làm chủ cuộc...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu, xây dựng ứng dụng cung cấp thông tin về dịch vụ nhà hàng tại thành phố Hà Nội trên hệ điều hành android
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đoài, ThS. Phạm Quí Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Biên Cương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số khía cạnh pháp lý về quyền kết hôn giữa những người cùng giới tính
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 CA-H
|
Tác giả:
Cao Lê Thanh Hương, GVHD: TS. Nguyễn Thị Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - đáp Luật quốc tịch Việt Nam năm 2008 : (Sửa đổi, bổ sung năm 2014) /
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.59708 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lương Trà, Trương Hồng Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on English and Vietnamese idioms under linguists and cultural perspectives
Năm XB:
2014 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Anh; GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Gramatical and cultural features of comparative english idioms and their vietnamese equivalents : Đặc điểm ngữ pháp và văn hóa trong thành ngữ so sánh tiếng anh và tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-P
|
Tác giả:
Tran Thi Thanh Phuong, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoạt động quản lý rủi ro tại chi cục hải quan cửa khẩu càng Hải Phòng KVIII thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 MA-T
|
Tác giả:
Mai Tiến Thắng, GVHD: Nguyễn Kim Truy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện Trạng Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên s.t., tuyển chọn, giới thiệu. |
Giới thiệu 310 mẩu truyện trạng của người Kinh và 61 mẩu truyện trạng của người dân tộc thiểu số Việt Nam
|
Bản giấy
|