| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Học nhanh ngữ pháp tiếng Anh từ A đến Z
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền (ch.b.), The Windy ; Hồng Nhung h.đ. |
Cung cấp các kiến thức cơ bản tiếng Anh về danh từ, tính từ, trạng từ... giúp người học diễn đạt tiếng Anh được linh động và phong phú
|
Bản giấy
|
|
11 dạng bài tập ngữ pháp tiếng Anh căn bản : Dành cho học sinh ôn thi tốt nghiệp THPT. : Tổng hợp các dạng bài tập ngữ pháp căn bản nhất. /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 BU-N
|
Tác giả:
B.s.: The Windy, Bùi Quỳnh Như ; H.đ.: Nhung Đỗ |
Gồm những bài tập tiếng Anh nhằm rèn luyện ngữ pháp về chia động từ, câu trực tiếp gián tiếp, câu bị động, câu điều kiện, mệnh đề quan hệ,...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Anh căn bản : Exercises with answers ; Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh căn bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
425 NGU
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền (chủ biên), The Windy biên soạn, Hiệu đính: Mỹ Hương, Quỳnh Như |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng danh từ trong tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 MY-H
|
Tác giả:
Mỹ Hương ch.b. ; Đỗ Nhung h.đ.. |
Trình bày những điều cơ bản về danh từ. Giới thiệu 500 danh từ thông dụng với đầy đủ nghĩa, phiên âm bổ sung cho vốn từ vựng
|
Bản giấy
|
|
Tự học đàm thoại tiếng Anh cấp tốc : Tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày = /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 QU-N
|
Tác giả:
Quỳnh Như (ch.b.), The Windy ; H.đ.: Thu Huyền, Mỹ Hương. - |
Hướng dẫn tự học tiếng Anh qua các chủ đề thông dụng trong giao tiếp hàng ngày cho người tự học như: vị trí, địa điểm, không gian, thời gian, những...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Việt Hoàng ch.b. ; Nhung Đỗ h.đ. |
Định nghĩa về giới từ và các loại giới từ trong tiếng Anh; vị trí giới từ và cách đặt từ ngữ có giới từ; một số giới từ thông thường; các dạng bài...
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang viết sơ yếu lý lịch tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
808.004 DU-T
|
Tác giả:
Đức Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English grammar in use : 130 đề mục ngữ pháp tiếng Anh thông dụng /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
425 MU-R
|
Tác giả:
Raymond Murphy ; |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bách khoa thư các khoa học triết học : Khoa học lôgíc /
Năm XB:
2015 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
160.119 HE-G
|
Tác giả:
G. W. F. Hegel ; Bùi Văn Nam Sơn dịch, chú giải |
Khái quát về khoa học lôgíc. Tìm hiểu về các học thuyết trong triết học lôgíc như: học thuyết về tồn tại, học thuyết về bản chất và học thuyết về...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu các quy định pháp luật về bán hàng qua mạng Internet
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.59708114 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Minh |
Gồm 59 câu hỏi đáp đề cập đến những nội dung cơ bản về khái niệm, điều kiện, hình thức và cách thức thực hiện của hoạt động bán hàng thông qua...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - Đáp về Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.5970465 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Duyên, Nguyễn Vân Anh. |
Gồm 152 câu hỏi và trả lời tìm hiểu các quy định về bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; chính sách, chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh...
|
Bản giấy
|
|
Những điều cần biết về hợp đồng xây dựng
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597078624 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hoà |
Gồm 93 câu hỏi - đáp pháp luật về thông tin, căn cứ ký kết, nội dung và ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng; giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán,...
|
Bản giấy
|