| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước. Hướng dẫn quản lý tài chính, sử dụng các quỹ, kinh phí trong và ngoài ngân sách nhà nước năm 2013
Năm XB:
2013 | NXB: Tài chính
Số gọi:
343.597 HET
|
|
Giới thiệu nội dung Luật ngân sách và hệ thống mục lục ngân sách nhà nước (áp dụng từ tháng 8 năm 2012) và các văn bản pháp luật quy định về việc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Khoa Tài chính ngân hàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống nghệ thuật của sử thi Tây Nguyên
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.209597 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Nhân Thành |
Trình bày về cấu trúc trần thuật, đặc điểm nhân vật chính và các biện pháp nghệ thuật của thể loại sử thi Tây Nguyên
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống nhận dạng phiếu thi trắc nghiệm sử dụng camera
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng, GVHD: PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống nhận dạng tiếng nói tiếng việt sử dụng dịch vụ trên nền điện toán đám mây
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mạnh; NHDKH TS Dương Thăng Long |
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: Tìm hiểu tổng quan về bài toán nhận dạng tiếng
nói, mô hình cho hệ thống nhận dạng tiếng nói tiếng Việt và ứng dụng...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống pháp luật Việt Nam trong điều kiện xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
340.09597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đoan chủ biên |
Khái quát chung về xây dựng pháp luật và tính hệ thống của pháp luật. Giới thiệu về hệ thống pháp xã hội chủ nghĩa của Việt Nam. Các văn bản quy...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống quản lý công tác nghiên cứu khoa học của sinh viên trường Đại học Đại Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 DA-T
|
Tác giả:
Đào Đức Trung, TS Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hệ thống quản lý đào tạo theo tín chỉ hỗ trợ tương tác bằng công nghệ di động
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-P
|
Tác giả:
Trần Việt Phú, Nguyễn Tuấn Anh, ThS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống quản lý phương tiện giao thông ứng dụng GPS
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Sinh; TS Nguyễn Hoàng Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hệ thống quản lý T2000 của Huawei ứng dụng trên mạng truyền dẫn Viettel
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Kiên; GVHD PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống quản lý và hỗ trợ gọi món ăn bằng thiết bị cầm tay trong nhà hang Retro House
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị huyền Trang, Nguyễn Đăng Hà; GVHD: TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng CRM
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, KS.Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|