| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn ôn thi môn kinh tế chính trị Mác-Lênin
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.43 HUO
|
Tác giả:
Trung tâm bồi dưỡng cán bộ giảng dạy lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
Các câu hỏi - đáp sát yêu cầu của chương trình bộ môn Kinh tế chính trị học Mác - Lênin: Sự ra đời và phát triển của kinh tế chính trị học, vai trò...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Học viện công nghệ bưu chính viến thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các văn bản hiện hành về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động. Tập 1
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.59701 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James Tobin, George J. Stigler, Gerard Debreau.. ; Trần Đình Toàn.. dịch, Phạm Thị Minh Yến.. hiệu đính |
Giới thiệu tóm tắt những công trình khoa học nghiên cứu về: tiền tệ và tài chính trong quá trình kinh tế vĩ mô. Quá trình và sự phát triển của kinh...
|
Bản giấy
|
||
Các văn bản hiện hành về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động. Tập 2
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.59701 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vietnam Managing Piblic Resources Better Public Expenditure Review 2000. Vol 2, Annexes
Năm XB:
2000 | NXB: Public Expenditure Review
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Về khoa học kinh tế 1969-1980 : Giải thưởng dành cho khoa học kinh tế để tưởng nhớ Alfred Nobel /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.01 LUN
|
Tác giả:
Erik Lundberg, Assar Lindbeck, Bertil Ohlin... ; Trần Thị Thái Hà.. dịch |
Gồm các bài diễn văn tại lễ trao giải, tiểu sử và thuyết trình của các nhà khoa học được nhận giải thưởng qua các năm từ 1969 - 1980
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản hiện hành về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động. Tập 3
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.59701 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
kinh tế tri thức xu thế mới của xã hội thế kỉ 21
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
000 N-T
|
Tác giả:
Ngô Quý Tùng |
Cuốn sách giúp đem lại cho độc giả những thông tin bổ ích về lĩnh vực kinh tế mới mẻ đó là nền kinh tế tri thức
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vĩ mô : Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao dẳng khối kinh tế /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
339 KIN
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Đại cương về kinh tế học. Khái quát về kinh tế học vĩ mô. Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân. Tổng cầu và chính sách tài khoá. Tiền tệ và chính...
|
Bản giấy
|
|
Chính sách công nghiệp của Nhật Bản : Sách tham khảo
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.09597 CHI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vĩ mô : Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao dẳng khối kinh tế /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
339 KIN
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Đại cương về kinh tế học. Khái quát về kinh tế học vĩ mô. Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân. Tổng cầu và chính sách tài khoá. Tiền tệ và chính...
|
Bản giấy
|