| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hệ thống các văn bản pháp luật về chế độ, chính sách đối với cán bộ công nhân viên và người lao động
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
342.597 HET
|
|
Cuốn sách được chia làm các phần sau: Phần 1, Các quy định pháp luật về việc làm đối với cán bộ, công nhân viên và người lao động. Phần 2, Các quy...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang kinh doanh Harvard: Giao tiếp thương mại : =Business communication. /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Biên dịch: Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì hiệu đính. |
Những kinh nghiệm, ý tưởng và khả năng giao tiếp trong kinh doanh giúp nhà lãnh đạo quản lí tốt hơn trong công việc.
|
Bản giấy
|
|
Bài tập tự luyện CCNA trên máy tính cá nhân
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn chủ biên |
Giới thiệu các bài tập tự luyện CCNA trên máy tính cá nhân bao gồm: giới thiệu về thực hành trên hệ mô phỏng, các bài thực hành cơ bản, nạp và sao...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hệ thống tái sinh và bước đầu chuyển gen trên cây đồng tiền nhờ vi khuẩn Agrrobacterrium tumefaciens
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Tuân, GVHD: GS.TS Nguyễn Quang Thạch , Th.S Đinh Trường Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyến Trường Sinh |
Sổ tay HTML cung cấp danh sách những thẻ và thuộc tính HTML cô đọng, phần cuối cuốn sách là những bảng gồm đề mục ký tự và những chuyển đổi từ thập...
|
Bản giấy
|
||
Quản lý tính sáng tạo và đổi mới : Cẩm nang kinh doanh Harvard. Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
252/503 TKQN-02
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu Biên dịch. |
Nên lên những hướng dẫn cơ bản để một nhà quản lí biết cách xây dưng nhằm phát huy tối đa khả năng sáng tạo và tư duy đổi mới trong kinh doanh.
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế sản phẩm với Autodesk Inventor
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
005.368 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Nguyễn Hữu Lộc; Nguyễn Trọng Hữu |
Trình bày các nội dung cơ bản nhất để thiết kế mô hình ba chiều cho sản phẩm; Các lệnh về file và thiết lập bản vẽ, công cụ vẽ phác, các lệnh vẽ...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nâng cao độ tinh khiết của dịch đường Fuctooligosacarit bằng phương pháp lên men
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhung, GVHD: TS Trịnh Thị Kim Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tính toán kết cấu theo lý thuyết tối ưu
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 LE-H
|
Tác giả:
Lê Xuân Huỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh hiệu quả : Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 CHI
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga; Phạm Ngọc Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề về pháp luật và qui chế trong kinh tế thông tin
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
384 NHU
|
Tác giả:
Trần Minh Tiến, Nguyễn Thành Phúc, Phạm Mạnh Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa tuyến tính : Bài giảng Bài tập. /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
519.72 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Cả |
Khái niệm về quy hoạch tuyến tính, các loại quy hoạch tuyến tính.
|
Bản giấy
|