| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Việt Nam giải pháp đưa khu vực tư nhân tham gia vào lĩnh vực cơ sở hạ tầng = : Các cơ hội cho Việt Nam /
Năm XB:
1999 | NXB: Ngân hàng thế giới tại Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 VIE
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nhận thức kinh tế chính trị trong giai đoạn đổi mới ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.412 NG-K
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đình Kháng; PTS. Vũ Văn Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Niên giám các điều ước quốc tế của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1990 - 1991
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
341.303 NIE
|
|
Các điều ước quốc tế của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhiều quốc gia trên thế giới trên nhiều lĩnh vực: hợp tác kinh tế, thương mại,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh tế Việt - Anh : Vietnamese - English Economic Dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
330.03 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Luận |
Gồm 35.000 thuật ngữ liên quan đến các lĩnh vực kiểm toán, ngân hàng, tài chính, kế toán, thị trường chứng khoán, thống kê, thuế.. bằng 2 thứ tiếng...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế chất thải đô thị ở Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
363.73 KIN
|
Tác giả:
Viện nghiên cứu chiến lược và chính sách khoa học và công nghệ, Dự án Vietro - 2020 |
Kinh tế chất thải: Mô hình khái niệm sơ bộ; Chất thải và quản lý chất thải ở đô thị, khu công nghiệp VN; Chất thải rắn trong kinh tế chất thải:...
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra kinh tế xã hội gia đình 1994 - 1997 / : Results of the socio-economic survey of households 1994-1997. /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm 2 phần: Đời sống dân cư. giáo dục, y tế, nhà ở và đầu tư tích lũy
|
Bản giấy
|
|
Anh Văn căn bản : Kinh tế - Tài chính (Song ngữ Anh - Việt) /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Vũ Định |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đông Á: con đường dẫn đến phục hồi : Sách tham khảo /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.959 LE-T
|
Tác giả:
Lê Huy Trường, Nguyễn Thị Như Hoa, Lê Doãn Phách dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở nhật bản giai đoạn thần kỳ và ở Việt Nam thời kỳ đổi mới
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9 LE-S
|
Tác giả:
PGS.PTS.Lê văn Sang;PTS.Kim Ngọc |
Giới thiệu khái quát với bạn đọc bức tranh về tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở Nhật Bản giai đoạn "thần kỳ" và Việt Nam thời kỳ "đổi mới"...
|
Bản giấy
|
|
Sự hình thành và phát triển thị trường tài chính của nền kinh tế chuyển đổi Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
332.609597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tài |
Trình bày các khái niệm, các loại hình thị trường tài chính, cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm tổ chức thị trường tài chính của thế giới. Tình hình...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vĩ mô : Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao dẳng khối kinh tế /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
339 KIN
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Đại cương về kinh tế học. Khái quát về kinh tế học vĩ mô. Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân. Tổng cầu và chính sách tài khoá. Tiền tệ và chính...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.PTS. Nguyễn Trí Dĩnh |
Lịch sử kinh tế quốc dân nước ngoài,lịch sử kinh tế quốc dân Việt Nam
|
Bản giấy
|