| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn học về người lính. Đời người, đời văn : Nghiên cứu phê bình. Phê bình tiểu luận /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.922 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Verbal strategies for authentic requesting in English in the spirit of politeness theory and some cultural interferences made by Vietnamese students of English
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyen Thi Kim Anh, GVHD: Nguyen Van Co |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tố Hữu |
Giới thiệu tập thơ "Việt Bắc" của nhà thơ Tố Hữu cùng ý kiến, nhận xét, đánh giá của một số nhà thơ, nhà văn, nhà phê bình văn học về bút pháp của ông
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anthony Weston, Khanh Chương dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Viết gì cũng đúng : Các thủ thuật để thành công trong tranh luận : /
Năm XB:
2012 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
168 WES
|
Tác giả:
Khanh Chương dịch |
Giới thiệu nghệ thuật viết và các thức lập luận sắc bén, thông qua các nguyên tắc cụ thể như: Lập luận bằng phép loại suy; lập luận bằng phép căn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phong Lê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vietnamese ending modal particles and their equivalents in English
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đoàn Thị Ngà, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese learners' problems in using English conditional sentences
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Tran Thi Van Anh, GVHD: Pham Thi Bich Diep |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vũ Trọng Phụng: những tác phẩm tiêu biểu
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hữu Tá sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ways t study English vocabulary effectively
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Well Spoken : Song ngữ, luyện nói - thảo luận, dùng thi... /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 RA-G
|
Tác giả:
Gaynor Ramsey, Hilary Rees, Đặng Tuấn Anh(dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Word order in English sentences and some common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Toàn, GVHD: Trần Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|