| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hệ thống chuẩn mực kế toán và các sơ đồ kế toán hướng dẫn thực hiện
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.597 LU-C
|
Tác giả:
Lương Đức Cường sưu tầm và biên soạn. |
Trình bày hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam; các Thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện; Sơ đồ hướng dẫn kế toán doanh nghiệp theo Chuẩn mực kế...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam : 6 chuẩn mực kế toán mới (đợt 4) /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.597 HET
|
Tác giả:
Bộ tài chính |
Trình bày 06 chuẩn mực kế toán; số 17: Thuế thu nhập doanh nghiệp; số 22: Trình bày bổ sung báo cáo tài chính của các ngân hàng và tổ chức tài...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Quốc Khánh biên soạn. |
Giới thiệu hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam bao gồm các quy định, nguyên tắc, các thông tư hướng dẫn thực hiện, các phương pháp kế toán cơ bản...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống công vụ một số nước Asean và Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.59 HET
|
Tác giả:
Ban tổ chức cán bộ Chính phủ. Viện nghiên cứu khoa học tổ chức nhà nước |
Giới thiệu hệ thống công vụ các nước ASEAN: cơ cấu tổ chức, chức năng, chính sách, bộ máy hành chính, đội ngũ công chức, thể chế công vụ, hệ thống...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống cung cấp, quản lý khóa công khai và chứng thực điện tử
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Danh Hưng, KS.Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống đăng ký môn học theo học chế tín chỉ
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống điều khiển giám sát và thu thập dữ liệu scada
Năm XB:
2020 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
629 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Tiến Trung; Vũ Quang Hồi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống đình, đền, chùa ở Thành phố Hải Phòng với việc thiết kế một số tour du lịch cho khách nội địa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Liên; GVHD: GS.TS. Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống đình, đền, chùa ở Thành phố Hải Phòng với việc thiết kế một số tour du lịch cho khách nội địa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Liên, GS.TS Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống Elearning và ứng dụng : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành Kỹ thông viễn thông /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Anh Hiếu, NHDKH: PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
.
|
Bản điện tử
|
|
Hệ thống giám sát và cảnh bảo tín hiệu trong truyền hình
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
Dương Trọng Lâm; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Văn Tam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hệ thống hỗ trợ thanh toán tiền lương giáo viên khoa Công nghệ thông tin Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DI-K
|
Tác giả:
Đinh Quốc Khánh, ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|