| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu vai trò của tranh cổ động trong đời sống xã hội (Ứng dụng vào giảng dạy). Mã số V2018-08 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Nghiên cứu Khoa học Cấp Viện /
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 TR-B
|
Tác giả:
ThS. Trần Quốc Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PTS. Chung Á, Nguyễn Đình Tấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng Haccp cho nhà máy sản xuất bia hơi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Huy. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình cứu phôi hạt nhỏ, hạt lép cam xã đoài và bưởi diễn phục vụ cho công tác chọn giống cam quýt không hạt
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thảo, GVHD: Đặng Thị Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, thiết kế Volmet hiển thị số kiểu thời gian - xung
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DU-H
|
Tác giả:
Dương Quốc Hoàng; GVHDLH: PGS.TS. Phạm Ngọc Thắng |
Nội dung luận văn thực hiện nghiên cứu tổng quan về kỹ thuật đo điện áp, đi sâu nghiên cứu, phân tích các bộ biến đổi tín hiệu sử...
|
Bản điện tử
|
|
Ngoại giao đa phương trong hệ thống quan hệ quốc tế đương đại : Sách tham khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
327.597 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Thuý Hồng |
Khái quát về hệ thống quan hệ quốc tế và ngoại giao đa phương; ngoại giao đa phương đương đại trên các lĩnh vực và thực tiển của Việt Nam; ngoại...
|
Bản giấy
|
|
Ngoại giao Việt Nam trong thời kì đổi mới và hội nhập quốc tế
Năm XB:
2011 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
327.597 BU-H
|
Tác giả:
Bùi, Văn Hùng |
Phân tích làm sáng tỏ những vấn đề lý luận và thực tiễn của quá trình xây dựng và thực hiện đường lối, chính sách ngoại giao độc lập, tự chủ và...
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ học xã hội : Lí thuyết ngôn ngữ học xã hội. Ngôn ngữ học xã hội ở Việt Nam /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
306.44 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ văn hoá & xã hội : Một cách tiếp cận liên ngành
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
401 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ Việt Nam. Tập 1 : : Trong bối cảnh giao lưu, hội nhập và phát triển. Hội thảo ngữ học toàn quốc 2019 /
Năm XB:
2019 | NXB: Dân trí
Số gọi:
495.922 NGO
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiệp, Lê Quang Thiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ Việt Nam. Tập 2 : : Trong bối cảnh giao lưu, hội nhập và phát triển. Hội thảo ngữ học toàn quốc 2019 /
Năm XB:
2019 | NXB: Dân trí
Số gọi:
495.922 NGO
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiệp, Lê Quang Thiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người Hội trưởng phụ nữ đầu tiên
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
895.922803 VX-15
|
|
Nói về chi hội trưởng đầu tiên của Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam Lê Thị Xuyến và các bài viết về con người, về sự nghiệp cách mạng của chị thể hiện...
|
Bản giấy
|