| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thủ đô Hà Nội trong công cuộc xây dựng và phát triển
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.959731 PH-P
|
Tác giả:
Phùng Hữu Phú chủ biên, Nguyễn Phú Trọng, Nguyễn Quốc Triệu... |
Gồm nhiều bài viết về Hà Nội 50 năm với những thành tựu kinh tế, những thách thức trong công cuộc xây dựng và phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội....
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty du lịch và xúc tiến thương mại
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TU-H
|
Tác giả:
Tường Thị Mai Hương, TS Lê Quang Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tôn Nữ Thục Uyên, GVHD: Phan Văn Quế, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thiệu Lục; Mênh Mông dịch |
Phân tích những yếu tố, tác nhân gây ô nhiễm trong cuộc sống hàng ngày, môi trường đô thị và cuộc sống hiện đại như tiếng ồn, điện từ trường, không...
|
Bản giấy
|
||
Numbers in English and Vietnamese sayings - A contrastive study
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Ngọc, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về lời Hồ Nguyên Trừng, đức độ của Giản Định Đế, chuyện Lộ Văn Luật
|
Bản giấy
|
||
Một số phản ứng của hợp chất hữu cơ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
547 TR-S
|
Tác giả:
Trần Quốc Sơn |
Khái niệm về cấu trúc phân tử hữu cơ và hiệu ứng cấu trúc. Trình bày các phản ứng hữu cơ: liên kết cacbon-hiđrô và cacbon-cacbon, phản ứng của dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập ngôn ngữ lập trình Pascal
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DU-T
|
Tác giả:
Dương Việt Thắng chủ biên, Nguyễn Đức Nghĩa, Nguyễn Tô Thành, Nguyễn Thanh Tùng |
Giáo trình gồm 13 chương xắp xếp theo trình tự giảng dạy môn học ngôn ngữ Pascal ở trường Đại học Bách khoa Hà nội.
|
Bản giấy
|
|
Bài tập hoá học đại cương : Hoá học lý thuyết cơ sở /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
540.76 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Ngọc Thiềm(chủ biên); Trần Hiệp Hải |
Lí thuyết và các bài tập về định luật luật và khái niệm cơ bản, hạt nhân nguyên tử, tính sóng - hạt của ánh sáng, khái niệm cơ học lượng tử hiro,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Tự Hổ; Dương Quốc Anh |
Giới thiệu 20 cách ứng xử với cuộc sống để tạo cho bản thân một cuộc sống vui vẻ, khỏe mạnh và hạnh phúc như: hài hước, sức khỏe, nghỉ ngơi, tự...
|
Bản giấy
|
||
Standard Handbook of Audio and Radio Engineering
Năm XB:
2004 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
621.389 WH-J
|
Tác giả:
Jerry Whitaker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn Viết thư tiếng Anh trong Khoa học và kinh doanh
Năm XB:
2004 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-T
|
Tác giả:
Lê Minh Triết; Lê Ngọc Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|