| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on money- related idioms in englis with reference to the vietnamese equivalents : Nghiên cứu các thành ngữ tiếng anh liên quan đến tiền với sựu liên hệ tương đương tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-G
|
Tác giả:
Vu Thi Huong Giang, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu MIMO CDMA dùng biến đỏi SVD nhiều chiều
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-D
|
Tác giả:
Trần, Hồng Đăng, GVHD: PGS.TS Nguyễn Thúy Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tiêu chuẩn truyền hình vệ tinh thế hệ thứ 2 (dvb-s2) các ứng dụng thực tế và ứng dụng tại Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thọ, GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về tổ chức của ngân hàng thương mại từ thực tiễn của ngân hàng tmcp đại chúng Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
340 TR-L
|
Tác giả:
Trần Mạnh Linh, GVHD: TS. Đồng Ngọc Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of negative question in english and vietnamese : Nghiên cứu đối chiếu câu hỏi phủ định trong tiéng anh và tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phang Thi Tien, GVHD: Nguyen Dang Suu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian dân tộc Pà Thẻn ở Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 VAN
|
Tác giả:
Đặng Thị Quang (ch.b.), Nguyễn Ngọc Thanh, Đinh Hồng Thơm, Vũ Thị Trang. |
Tìm hiểu quá trình nghiên cứu người Pà Thẻn và tộc danh, dân số, địa bàn cư trú, lịch sử tộc người; những tri thức liên quan đến cây ngô, cây lúa;...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa chéo của người Thái đen ở Mường Thanh (Tỉnh Điện Biên)
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.09597177 TO-H
|
Tác giả:
Tòng Văn Hân |
Giới thiệu giá trị văn hóa gắn với bát chéo nói chung và những nét gắn với từng gia vị làm nên bát chéo và những nét văn hóa gắn với nguyên liệu...
|
Bản giấy
|
|
English phrasal verbs with ' to get' as seen in " gone with the wind" and the vietnamese equivalents : Động từ cụm ' to get' trong tiếng anh qua tác phẩm " cuốn theo chiều giió" và tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-G
|
Tác giả:
Do Thuan Giang, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm tra hàng hóa qua máy soi container tại cục hải quan thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Hoàng Dương, GVHD: Nguyễn Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật doanh nghiệp năm 2005 : Đã sửa đổi, bổ sung năm 2009, 2013
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597 LUA
|
|
Trình bày nội dung luật doanh nghiệp xuất bản năm 2005, bao gồm 172 điều với các nội dung: qui định chung, thành lập doanh nghiệp và đăng kí kinh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Hải, GVHD: TS Nguyễn Vũ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Hoạt động thông tin thư viện với vấn đề đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục đại học Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
027.8 HOA
|
Tác giả:
Trần Thị Quý (Cb), Nguyễn Huy Chương, Đỗ Văn Hùng... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|