| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 21
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp Hoa - Việt : Xã giao - Du lịch - Ngoại thương/ 3500 câu /
Năm XB:
2004 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 CH-T
|
Tác giả:
Chú Quang Thắng, Phạm Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thống nhất phân công và phối hợp quyền lực Nhà nước ở Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi, Nguyễn Thành Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập. Tập 39
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 22
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Thị Cẩm Vân, GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập. Tập 49
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 23
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian vùng thành Hoàng đế
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.34 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Mừng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese ending modal particles and their equivalents in English
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đoàn Thị Ngà, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cốtphrít Bammes ; Nguyễn Đức, Lam Trinh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|