| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình địa hình quân sự : Dùng cho đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh /
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
623.710711 KI-H
|
Tác giả:
ThS Kiều Hữu Hải |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về bản đồ địa hình; phương tiện chỉ huy; các phép đo ở trên bản đồ; xác định toạ độ, chỉ thị mục tiêu; sử dụng bản...
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực làm việc cho cán bộ công chức Cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Nội : Luận văn. Chuyên ngành: QUản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phú; GVHD: PGS.TS. Vũ Thị Mai |
.
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật đình công và giải quyết đình công từ thực tiễn thành phố Hải Phòng.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Minh Thục; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Chí |
- Luận văn sử dụng các phương pháp tổng hợp, phân tích để làm rõ những vấn đề lý luận về đình công và giải quyết đình công.
- Phân tích, đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng website học tiếng Anh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DU-M
|
Tác giả:
Dương Ngọc Minh; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Khanh; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu về khoa học dữ liệu và ứng dụng của ngôn ngữ R vào xử lý dữ liệu tuyển sinh của Viện Đại học Mở Hả Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh Thị Minh Nguyệt; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Thông Tuần |
Khái quát về cấu đố của người Ê đê. Giới thiệu bộ sưu tập câu đố dân gian Ê đê: câu đố về vật dụng, động vật, cơ thể con người, tự nhiên.
|
Bản giấy
|
||
Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Bạch Đằng TMC, Tập đoàn phát triển nhà và đô thị
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LU-B
|
Tác giả:
Lưu Ngọc Bích; NHDKH PGS.TS Đinh Đăng Quang |
Hệ thống hóa những vấn đề cơ bản về hiệu quả SXKD, sự cần thiết phải nâng cao hiệu quả SXKD của doanh nghiệp.
- Đánh giá hiệu quả SXKD của Công ty...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng độ đo tính mờ của đại số gia tử cho đánh giá các ràng buộc mềm vào bài toán xếp lịch dựa trên giải thuật di truyền. Mã số V2016-20 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Viện /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phat triển du lịch tỉnh Nam Định giai đoạn 2000 - 2014 và định hướng đến năm 2020
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-C
|
Tác giả:
Lê Trọng Cường; GS.TS Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Những vấn đề lý luận và thực tiễn về hợp đồng dịch vụ pháp lý theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TO-H
|
Tác giả:
Tô Thị Thu Hương; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng kỹ thuật REALTIME PCR trong chẩn đoán bệnh sốt mf ở người do vi khuẩn ORIENTIA TSUTSUGAMUSHI
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Liên; GVHDKH: TS. Lê Thị Hội |
1.Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu:
- Xây dựng quy trình kỹ thuật Real-time PCR xác định vi khuẩn Orientia tsutsugamushi.
-...
|
Bản giấy
|