| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nguyên lý kế toán mỹ : Accounting principles /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.042 THA
|
Tác giả:
Ronald J. Thacker |
Trong điều kiện đổi mới, nền kinh tế nước ta ngày càng gắn bó, hòa nhập với nền kinh tế toàn cầu. Quá trình hòa nhập này không chỉ diễn ra trên các...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658.15071 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Đông |
Tổng quan về hệ thống kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp. Kế toán tiền và vật tư, sản phẩm, hàng hoá, các khoản tiền gửi ngân hàng và...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2002-2003, 2003-2004 môn tiếng Anh : Vào Đại học và Cao Đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2003 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Công, Phan trọng Phức (đồng chủ biên), Ngô Trí Tuệ.. |
Tổng quan về hạch toán kế toán. Hệ thống phương pháp của hạch toán kế toán. Hệ thống tài khoản kế toán. Bảng cân đối tài khoản và bảng cân đối kế...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí , Nguyễn Định Thành |
Trình bày kiến thức về số thực, hàm số, giới hạn và liên tục của hàm số, đạo hàm - vi phân và khả vi, hàm nhiều biến, tích phân bất định, tích phân...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Archibald L. Fripp, Jon B. Fripp, Michael L. Fripp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải toán thống kê bằng máy tính đồ họa CASIO FX 2.0 PLUS; CASIO FX 1.0 PLUS
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 HU-S
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Sáu, Nguyễn Trường Chấng, Huỳnh Văn Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp Tập 1, Đại số và hình học giải tích
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
510 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí(chủ biên), Tạ Văn Dĩnh,. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học :. tập 1 /, Phép tính vi phân và tích phân hàm số một biến số : : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ. /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Tích phân bất định,tích phân xác định,tích phân bội,tích phân đường và mặt,phương trình vi phân,lý thuyết về chuỗi
|
Bản giấy
|
|
365 tình huống quản lý tài chính- kế toán doanh nghiệp
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
658.1511 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Xuân Tiền, Nhữ Văn Hoan, |
Những kiến thức cơ bản về kế toán và công tác hạch toán trong doanh nghiệp. Quản trị tài chính trong doanh nghiệp. Các chuẩn mực kế toán Việt Nam....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Quang Dong. |
Nội dung nghiên cứu những vấn đề chung của kinh tế như: mô hình quy hồi hai biến, hồi quy bội, hồi quy với biến giả,...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt : Accounting - Auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.03 KH-N
|
Tác giả:
Khải Nguyên, Vân Hạnh |
Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân...
|
Bản giấy
|