| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luyện thi tiếng Anh trình độ C
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh; Trần Thanh Thúy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi TOEIC 750 Listening : 5 tiếng mỗi ngày đạt ngay 750 điểm
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học xã hội; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 JO-S
|
Tác giả:
Jo Gang Soo b.s. ; Vũ Ngọc Ánh dịch |
Cung cấp cho người học những kỹ năng cần thiết để hoàn thành tốt phần thi nghe TOEIC
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi TOEIC 750 Reading : 5 tiếng mỗi ngày đạt ngay 750 điểm
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học xã hội; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 JO-S
|
Tác giả:
Jo Gang Soo b.s. ; Phương Thanh dịch |
Cung cấp cho người học những kỹ năng cần thiết để hoàn thành tốt phần thi đọc TOEIC
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi TOEIC 850 Listening : 5 tiếng mỗi ngày đạt ngay 850 điểm
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa học xã hội; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 JO-S
|
Tác giả:
Jo Gang Soo b.s. ; Ngọc Huyền dịch |
Cung cấp cho người học những kỹ năng cần thiết để hoàn thành tốt phần thi nghe TOEIC
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi TOEIC 850 Reading : 5 tiếng mỗi ngày đạt ngay 850 điểm
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa học xã hội; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 JO-S
|
Tác giả:
Jo Gang Soo b.s. ; Hà Linh dịch |
Cung cấp cho người học những kỹ năng cần thiết để hoàn thành tốt phần thi đọc TOEIC
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi tú tài Cao đẳng và Đại học môn tiếng Anh : : 20 Đề; 1600 Câu trắc nghiệm /
NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.076 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Thanh Kiên; Khương Viên Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết cánh : Tập 1 : Cơ sở lý thuyết thiết kế và khảo sát bơm, quạt, tuabin và máy nén khí hiện đại /
NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.2 TR-D
|
Tác giả:
GS.TSKH. Trần Văn Đắc. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lý thuyết chung về thị trường tài chính, ngân hàng và chính sách tiền tệ
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Ngọc. |
Hệ thống tài chính; Các định chế tài chính; Ngân hàng trung ương và thực thi chính sách tiền tệ;Tài chính quốc tế và chính tiền tệ; lý thuyết tiền tệ
|
Bản giấy
|
|
Mạch đo nhiệt độ hiển thị lên máy tính
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tuấn; GVHD: TS. Lê Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Maketing lãnh thổ = : Maketing Places /
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
381.071 VU-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Vũ Trí Dũng; Ths. Nguyễn Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Xuân Chiến; GVHD Th.S Đỗ Đình Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|