| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng và kiểm thử hệ thống hỗ trợ liên lạc giữa nhà trường và phụ huynh tại khoa Tiếng Trung Quốc Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 LE-D
|
Tác giả:
Lê Minh Đức; Phạm Thị Khuyên; GVHD: ThS. Mai Thị Thuý Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xã hội hoá hoạt động công chứng thực trạng và giải pháp tại tỉnh Hải Dương
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Khang, NHDKH: PGS.TS. Hoàng Thế Liên |
5.1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Dựa trên các phương pháp luận và phương pháp khoa học như phương pháp phân tích, thống kê,… nhằm mục đích...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển biểu tượng văn hóa thế giới : Huyền thoại, chiêm mộng, phong tục, cử chỉ, dạng thể, các hình, màu sắc, con số /
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
303.06 CH_J
|
Tác giả:
Jean Chevalier, Alain Gheerbrant |
Sách cung cấp những biểu tượng văn hoá trên thế giới bao gồm: huyền thoại, chiêm mộng, phong tục, cử chỉ, dạng thể, các hình,...
|
Bản giấy
|
|
Building citizenship: Civics and economics
Năm XB:
2016 | NXB: OH: McGraw-Hill Education
Số gọi:
323.0973 RE-R
|
Tác giả:
Remy, Richard C |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng thuật toán C4.5 để phân lớp dữ liệu cán bộ Khoa CNTT Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Như Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
- Thử nghiệm bài toán phân lớp cán bộ cho 1 khoa với một số đặc trưng đầu vào
- Rút trích ra các tập luật từ cây quyết định
- Đánh giá độ đo hiệu...
|
Bản giấy
|
|
Vai trò của tòa án đối với hoạt động tố tụng trọng tài thương mại ở Việt Nam hiện nay - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-N
|
Tác giả:
Triệu Thị Nhung; GVHD TS Nguyễn Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập và sàng lọc hoạt tính Antri-Protease từ vi sinh vật liên kết hỉa miên tại biển Đà Nẵng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Đức Thiêm; GVHD1: PGS.TS: Phạm Việt Cường; GVHD2: NCS. Trần Thị Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng và kiểm thử hệ thống quản lý sinh viên khoa Tiếng Anh - trường Đại học Thái Bình
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Quế; GVHD: ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng chương trình quản lý hoạt động tại thẩm mỹ ngọc trai Spa
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 LE-H
|
Tác giả:
Lê Tiến Hải; GVHD: ThS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sự tích Thành hoàng làng ở Huyện Gia Lâm và quận Long Biên, Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959731 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề pháp lý về mua bán hàng hóa qua mạng điện tử ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh; ThS Đinh Thị Hồng Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống hỗ trợ khảo sát ý kiến sinh viên về hoạt động giảng dạy của giảng viên tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hải, Trần Thị Mai Hương; GVHD: ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|