| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Anticipate : Know what your customers need before they do /
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.8342 TH-B
|
Tác giả:
Bill Thomas, Jeff Tobe |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Anton Sekhov tuyển tập tác phẩm Tập 1 : Truyện ngắn /
Năm XB:
1999 | NXB: Nxb. Văn hóa .Trung tâm Văn hóa - Ngôn ngữ Đông tây
Từ khóa:
Số gọi:
891.72 ANT
|
Tác giả:
Anton Sekhov; Vương Trí Nhân giới thiệu và tuyển chọn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Anton Sekhov Tuyển tập tác phẩm. T.2, Truyện ngắn
Năm XB:
1999 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
891.73 SEK
|
Tác giả:
Sekhov, A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sekhov, A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
ANTs : Using alternative and non-traditional investments to allocate your assets in an uncertain world /
Năm XB:
2011 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
332.6 FR-B
|
Tác giả:
Bob Froehlich |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần La Hằng, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Áp dụng Bộ luật Dân sự 2015 giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Quân; NHDKH TS Nguyễn Trí Tuệ |
NLĐ khi tham gia vào quan hệ lao động chịu sự quản lý từ phía NSDLD, và trong trường hợp này, khi đã rơi vào tình trạng phụ thuộc NSDLĐ, NSDLĐ có...
|
Bản điện tử
|
|
Áp dụng các biện pháp khẩn cấp tạm thời trong giải quyết các vụ án kinh doanh, thương mại theo pháp luật Việt Nam từ thực tiễn tại Tòa án nhân dân tỉnh Lào Cai
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Văn Năm; NHDKH TS. Lê Đình Vinh |
Pháp luật về áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời việc trong quá trình giải quyết các vụ án kinh doanh, thương mại tại Tòa án là hệ thống các quy...
|
Bản điện tử
|
|
Áp dụng hệ thống audio thuyết minh cho khách du lịch trong các bảo tàng ở Hà Nội thí điểm tại bảo tàng mỹ thuật Việt Nam : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thùy Trang, Phạm Thị Huyền Trang, GVHD: Trịnh Thanh Thủy |
Áp dụng hệ thống audio thuyết minh cho khach du lịch trong các bảo tàng ở Hà Nội thí điểm tại bảo tàng mỹ thuật Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 22000:2005 cho nhà máy sản xuất bánh quy sữa, năng suất 5000 kg/ca
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn tâm, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000-2000 cho nhà máy sản xuất thức ăn gia súc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyên, GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng Iso 9001-2000 cho nhà máy sản xuất bia chai
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa, GVHD: GS.TS. Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|