| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nguyên lý phòng chống nấm mốc & Mycotoxin
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
579.5 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Xuân Đồng |
Trình bày các vấn đề về nấm mốc: đặc điểm cấu tạo hình thái, điều kiện sinh trưởng, phát triển, nguyên lí phòng chống. Giới thiệu các loại nấm mốc...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh dành cho nhân viên phục vụ phòng
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh thực dụng cho người dự phỏng vấn
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Trịnh Quang Thành |
Những điều cần biết trong cuộc phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh. Giới thiệu các cuộc hội thoại điển hình trong phỏng vấn xin việc. Một số câu hỏi...
|
Bản giấy
|
|
Chống tham nhũng ở Đông Á : Giải pháp từ khu vưc kinh tế tư nhân /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
364.1323095 ARV
|
Tác giả:
Jean Francois Arvis, Ronald E. Berenbeim; Trần Thị Thái Hà dịch |
Trình bày những đánh giá về các chương trình chống tham nhũng của các công ty các nước và lãnh thổ ở Đông Á; nêu lên đặc trưng, tác hại của tham...
|
Bản giấy
|
|
Căn bản về photoshop CS tinh chỉnh và xử lý màu
Năm XB:
2004 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức, Ban biên tập tạp chí Computer Fan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những di sản văn hóa nổi tiếng của Trung Quốc
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
951 TR-B
|
Tác giả:
Trương Tú Bình - Vương Thanh Sơn - Diệp Xương Nguyên - Hàm Đan - Lý Đức Trọng... |
Cuốn sách này nêu khái quát các di sản văn hóa và danh thắng của nước Trung Quốc như khu danh thắng phong cảnh Bát Đạt Lĩnh - Thập Tăng Lăng, Bắc...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh và cách ứng xử khi phỏng vấn xin việc
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Bách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu xử lý & chỉnh sửa hình ảnh với Photoshop 7.0
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
006.6 QU-H
|
Tác giả:
Quang Hân, Phương Hoa, Quang Huy |
Cuốn sách trỉnh bày các nội dung: ghép và xử lý hình ảnh; phục chế ảnh cũ kết hợp tạo khung cho ảnh; thiết kế mẫu chữ đẹp
|
Bản giấy
|
|
900 mẫu câu đàm thoại dành cho thư ký văn phòng
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Gồm 900 mẫu câu chủ yếu, các bài đối thoại mẫu có chú giải các cụm từ và thành ngữ khó. Bảng từ Anh - Việt có phiên âm. 11 phụ lục cần yếu cho công...
|
Bản giấy
|
|
Phong tục tập quán các nước trên thế giới : Trần Thanh Liêm, Chu Quang Thắng, Hoàng Văn Tuấn, Lê Duyên Hải, Phạm Trung Nghĩa, Trịnh Dương Lê
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390 PHO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật tuyên truyền phổ biến và giáo dục pháp luật
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
340.07 QUY
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật tuyên truyền phổ biến và giáo dục pháp luật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vn - Guide (giới thiệu và biên dịch) |
Cuốn sách giới thiệu về HTTM các thành phần cơ bản của HTTM. Hướng dẫn làm việc với liên kết, danh sách, bảng, khung, mẫu biểu. Kiến tạo và sử dụng...
|
Bản giấy
|