| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản trị marketing trong thị trường toàn cầu : Marketing management in the global marketplac /
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 DU-H
|
Tác giả:
Dương Hữu Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Tề, Nguyễn Thị Xuân Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản trị ngân hàng thương mại : Commercial bank management /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
332.1 PE-R
|
Tác giả:
Peter S. Rose; Nguyễn Huy Hoàng, Nguyễn Đức Hiển, Phạm Long, Nguyễn Văn Nam, Vương Trọng Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp bưu chính viễn thông
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.3 HA-H
|
Tác giả:
Hà Văn Hội chủ biên, Bùi Xuân Phong, Vũ Trọng Phong |
Trình bày những vấn đề về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp Bưu chính viễn thông nói riêng như: hoạch định nguồn nhân...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nhân lực tại Công ty TNHH thực phẩm cao cấp : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 CH-K
|
Tác giả:
Chu Đức Kiên; GVHD: PGS.TS. Mạc Văn Tiến |
Luận văn đã hệ thống hóa những vấn đề lý luận cơ bản về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp để từ đó phân tích và đánh giá thực trạng công tác...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nhân lực tại trung tâm thông báo tin tức hàng không
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-S
|
Tác giả:
Trần Xuân Sơn, GVHD: An Như Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nhân lực tại Xí nghiệp tài nguyên và môi trường 4, Thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng; NHDKH PGS.TS Trần Văn Bão |
Mục tiêu nghiên cứu của luận văn
Thứ nhất hệ thống lý luận cơ bản về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp
Thứ hai, phân tích thực trạng công tác...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nhân sự : Dành cho các Doanh nghiệp và các tổ chức tại Việt Nam; Dành cho các Doanh nghiệp muốn hội nhập toàn cầu /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
335.10 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thân |
Tổng quát về quản trị nhân sự. Hoạch định, tuyển mộ và tuyển chọn nhân viên. Phát triển tài nguyên nhân sự, hội nhập vào môi trường làm việc, đào...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị quá trình đổi mới và sáng tạo: Chiến lược, quy trình phương pháp triển khai và lợi nhuận
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658 AFU
|
Tác giả:
Allan Afuah; Nguyễn Hồng dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị quan hệ khách hàng - Tổ chức doanh nghiệp của VNPT Vĩnh Phúc
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hồng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Cảnh Hoan |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
1. Mục đích nghiên cứu:
Mục tiêu nghiên cứu của luận văn là trên cơ sở nhận thức phân tích lý luận và phân...
|
Bản điện tử
|
|
Quản trị quan hệ khách hàng cá nhân tại Trung tâm Kinh doanh VNPT – Vĩnh Phúc
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Lan Phương; NHDKH PGS.TS Nguyễn Văn Mạnh |
Quản trị quan hệ khách hàng là một phương pháp giúp các
doanh nghiệp quản lý thông tin, tiếp cận, giao tiếp với khách hàng một cách có hệ
thống...
|
Bản điện tử
|
|
Quản trị quan hệ khách hàng của chi nhánh Hà Nội - Tổng công ty Viễn Thông Quân đội : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Anh; GVHD: PGS.TS. Trần Văn Bão |
Luận văn có mục đích đánh giá thực trạng công tác quản trị quan hệ khách hàng tại Chi nhánh Hà Nội Tổng Công ty Viễn thông Quân đội. Từ thực trạng...
|
Bản giấy
|