| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luật cạnh tranh của Pháp và Liên minh Châu Âu
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.4 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Hữu Huyên. |
Khái niệm về luật cạnh tranh, cơ quan có thẩm quyền áp dụng luật cạnh tranh nói chung và các quy định về cạnh tranh lành mạnh, không lành mạnh, bảo...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Dùng trong các trường Đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LE-H
|
Tác giả:
Lê, Mậu Hãn |
Nhập môn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam. Quá trình đấu tranh giành chính quyền (1930-1945). Đảng lãnh đạo...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh mới : Hệ thống Marketing duy nhất để thành công /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658.8 HE-S
|
Tác giả:
Stephen E. Heiman, Diane Sanchez, Ted Tuleja ; Biên dịch: Mạnh Linh, Minh Đức.. |
Phân tích chiến lược marketing hiện đại. Giới thiệu các phương pháp hữu hiệu và cách giải quyết các tình huống trong kinh doanh như: đối phó với...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
320.109597 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Phụng |
Trình bày sự hình thành Nhà nước trong lịch sử Việt Nam thời đại Hùng Vương; Nhà nước và pháp luật thời kỳ đấu tranh giành lại độc lập dân tộc từ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin : Dùng cho các khối ngành không chuyên kinh tế - quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.15071 GIA
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giới thiệu nhập môn kinh tế chính trị. Những vấn đề kinh tế chính trị của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Enterprise SOA: Service-Oriented Architecture Best Practices
Năm XB:
2004 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 KR-D
|
Tác giả:
Dirk Krafzig |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiếng Anh đàm thoại trong lĩnh vực chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quy định pháp luật về địa vị pháp lý của các doanh nghiệp và tổ chức kinh tế tại Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
346.597 CAC
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về quy định về doanh ngiệp nhà nước, quy định về kinh tế tập thể, quy định đối với doanh nghiệp ngoài quốc doanh.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ : Tập 2 Quyển Thượng /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TT-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thông chủ biên ; Nguyễn Minh Tuệ, Phạm Tế Xuyên, Nguyễn Thế Chinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Greeting and greeting routines in English and in Vietnamese (with focus on addressing systems)
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Lan, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Computer Systems : Theory, Technology, and Applications /
Năm XB:
2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Số gọi:
005.12 HE-A
|
Tác giả:
Andrew Herbert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|