| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở thủ đô Hà Nội trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
306.597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Chức (Ch.b), Vũ Khiêu, Trần Văn Bính |
Cuốn sách gồm 2 phần, giới thiệu những vấn đề chung và cụ thể về xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở Thủ đô Hà Nội trong...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2001-2002 môn tiếng Anh : Vào Đại học và Cao Đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2001 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về lối sống, đạo đức, chuẩn giá trị xã hội
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306 HU-V
|
Tác giả:
GS, TSKH Huỳnh Khái Vinh (chủ biên) |
Nghiên cứu các vấn đề của lối sống, đạo đức, chuẩn giá trị xã hội để xây dựng được lối sống, đạo đức, chuẩn giá trị xã hội trong sáng, lành mạnh,...
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm Pháp văn cách chia động từ : 10000 Động từ - 115 Bảng chia /
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
445 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đạo đức nghề nghiệp luật sư : Song ngữ Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.0572 DAO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đạo Đức Nghề Nghiệp Luật Sư : Song Ngữ Việt-Pháp (Sách Tham Khảo)
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.0572 DAO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
335.10 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao (ch.b), Phan Đăng Tuất, Nguyễn Đình Phan.. |
Tổng quan về môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp. môi trường chính trị, kinh tế, xã hội, khoa học công nghệ, văn hoá......
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Winfried Boscher. Unter Mitarb. von Phạm Trung Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Wörterbuch Deutsch-vietnamesisches
Năm XB:
1969 | NXB: Verl. Enzyklopaedie
Từ khóa:
Số gọi:
433 HO-H
|
Tác giả:
Hò̂ Gia Hương; Do Ngoan; Winfried Boscher. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|