| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện công tác phân tích tài chính trong các công ty cổ phần dược Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Đặng Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thu hồi Axit Lactic từ dịch lên men có bổ sung rỉ đường
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà, GVHD: TS Nguyễn Thị Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý rác thải sinh hoạt và và phế thải nông nghiệp sản xuất phân hữu cơ sinh học phục vụ cho chương trình rau sạch tại Đặng Xá- Gia Lâm- Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: PGS.TS Đào Châu Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Trần Thủy Bình(Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
A study on communication in personal direct marketing
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Yến, GVHD: Ly Lan MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of writing a paraghaph in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A group of English compound nouns relating to animals and plants and their Vietnamese equivalencies
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ellipsis in English - a contrastive analysis of English and Vietnamese through the story "Jane Eyre"
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|