| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những mẩu đối thoại Tiếng Anh hài hước
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Những câu chủ yếu, những mẩu đối thoại vui và chú giải cấu trúc câu bằng từ Anh-Việt có phiên âm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thu Hằng |
Giới thiệu 10 gương mặt phụ nữ tiêu biểu cho mọi thời đại Việt Nam đã được bình chọn. Đó là những con người mà tên tuổi gắn với lịch sử dân tộc và...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh thực dụng trong đàm thoại Kinh doanh
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Hải Hà đồng chủ biên |
Bao gồm 435 câu chuyện chia làm hai phần chuyện làng văn Việt Nam và chuyện làng văn thế giới
|
Bản giấy
|
||
Việt sử giai thoại. Tập 1, 40 giai thoại từ thời Hùng Vương đến hết thế kỉ X
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.702 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần |
Cuốn sách là tập hợp những giai thoại từ thời Hùng Vương đến hết thế kỉ X. Đó là những giai thoại về Lạc Long Quân và Âu Cơ; nước Văn Lang và các...
|
Bản giấy
|
|
Việt Sử Giai Thoại 8 : Tập 2 - 51 giai thoại thời Lý /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.7027 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về những giai thoại, những câu chuyện và nhân vật dưới thời nhà Lý
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Pháp trong 7 ngày : Dễ dàng và nhanh chóng /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 NH-V
|
Tác giả:
Nhân Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận, Nguyễn Hữu Tài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
2000 mẫu câu thông dụng trong đàm thoại tiếng anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm- Trương Hoàng Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
301 câu đàm thoại Tiếng Hoa : Hoa-Anh-Việt /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
495.1 BN-L
|
Tác giả:
Bùi Nguyên Long |
giáo trình biên soạn cho người nước ngoài học tiếng Hán
|
Bản giấy
|
|
900 Mẫu câu đàm thoại trong ngành Du lịch khách sạn
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.43 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh; Nguyễn Thành Thư; Phạm Tấn Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thông thạo tiếng Anh đàm thoại khi bạn đi du lịch ở nước ngoài
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|