| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm Tập 4 : Phần riêng dưới tác dụng của nhiệt (chưng, luyện, hấp thụ, hấp phụ, trích ly, kết tinh, sấy) /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.028 NG-B
|
Tác giả:
GS.TSKH Nguyễn Bin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trần Quang Thành |
Giới thiệu các thủ thuật quan trọng trong sử dụng Excel: thủ thuật về việc đặt tên, xâm nhập các pivottables, xâm nhập các công thức và hàm, tạo...
|
Bản giấy
|
||
Các tiêu chuẩn về công trình thể thao : TCVN 4205 : 2012: Công trình thể thao - Sân thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4260 : 2012: Công trình thể thao - Bể bơi - Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4529 : 2012: Công trình thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4529 : 2012: Công trình thể thao - Yêu cầu sử dụng và bảo quản. TCVN 4529 : 2012: Công trình thể thao - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế /
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
725.8043 CAC
|
Tác giả:
Tiêu chuẩn Việt Nam |
Giới thiệu các tiêu chuẩn thiết kế một số công trình thể thao: sân thể thao, bể bơi, nhà thể thao và những yêu cầu về sử dụng, bảo quản cũng như...
|
Bản giấy
|
|
Cách dùng từ ngữ và thuật ngữ kinh tế thương mại Việt - Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Gồm những mẫu câu Việt - Anh được dùng làm ví dụ minh họa cho cách dùng các từ ngữ và thuật ngữ chuyên ngành như Quản trị kinh doanh, Ngoại thương,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thủy Tuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cải biến hoạt tính của Amylaza bằng kỹ thuật Error-Prone Pcr
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Hương Giang. GVHD: Trương Nam Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang hướng dẫn kỹ thuật tưới tiên tiến tiết kiệm nước
Năm XB:
2021 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
627.52 NG-B
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Lương Bằng (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang thuật toán 2, Các thuật toán chuyên dụng : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán Tập 2 : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi, Hiệu đính: GS.TS.Hoàng Kiếm, |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán . Tập 1 : : Các thuật toán thông dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 SE-D
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Vũ Mạnh Tường, Dương Vũ Diệu Trà, Nguyễn Tiến Huy. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán ứng dụng và cài đặt bằng C
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Phúc Trường Sinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|