| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích phương pháp tạo hình qua hình vẽ những tác phẩm kiến trúc nổi tiếng của các kiến trúc sư lớn thế giới
Năm XB:
2012 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 PHA
|
Tác giả:
Biên dịch: Nguyễn Ngọc Giả, Võ Đình Diệp |
Tập trung phân tích 88 công trình kiến trúc, biểu hiện thông qua tổng mặt bằng, mặt cắt và các hình vẽ phân tích. Phân biệt miêu tả mô thức điển...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, thiết kế mạng truyền hình cáp hữu tuyến CATV
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Quý Dương; GVHD TS Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Engagement marketing : How small business wins in a socially connected world /
Năm XB:
2012 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.872 GO-G
|
Tác giả:
Gail F. Goodman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
025.04 LE-P
|
Tác giả:
Lê Văn Phùng, Trương Tiến Tùng, Phạm Công Hòa |
Tổng quan về hệ thống thông tin. Phân tích yêu cầu. Phân tích thiết kế thành phần dữ liệu và thành phần xử lý của hệ thống thông tin. Phân tích...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B.s.: Trần Minh Đạo, Vũ Trí Dũng (ch.b.), |
Tổng quan về marketing quốc tế. Môi trường marketing quốc tế. Nghiên cứu marketing quốc tế. Phân đoạn và lựa chọn thị trường. Phân tích cạnh tranh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Quân, Mai Quốc Chánh, Nguyễn Tấn Thịnh, Lương Văn Úc |
Trình bày đại cương quản trị nhân lực trong các doanh nghiệp; phân tích và thiết kế công việc; kế hoạch nhân lực; tuyển dụng và bố trí nhân lực;...
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở tính toán thiết kế máy và thiết bị thực phẩm
Năm XB:
2012 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Số gọi:
664.0028 TO-M
|
Tác giả:
Tôn Thất Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Việt Anh - Nguyễn Lan Anh |
Sách đề cập những vấn đề cơ bản nhất về các hệ thống trang thiết bị kỹ thuật công trình nhằm phục vụ các kiến trúc sư, các sinh viên chuyên ngành...
|
Bản giấy
|
||
Đô thị ngầm và không gian ngầm đô thị : Bổ sung /
Năm XB:
2012 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
711 LU-H
|
Tác giả:
PGS.TS Lưu Đức Hải |
Giới thiệu về các công trình ngầm đô thị và việc xây dựng, quy hoạch, quản lí các loại công trình ngầm đô thị như: Tàu điện, bãi đỗ xe, các công...
|
Bản giấy
|
|
Tài chính căn bản : Giới thiệu về thị trường tài chính, tài chính doanh nghiệp và quản lý danh mục đầu tư /
Năm XB:
2012 | NXB: Kinh tế TP.HCM,
Số gọi:
658.15 DR-P
|
Tác giả:
Pamela Peterson Drake, Frank J. Fabozzi; Lê Đạt Chí, Nguyễn Anh Tú dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.KTS Đỗ Hậu (ch.b), TS.KTS Phạm Kim Giao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS.KTS Tạ Trường Xuân |
Sách trình bày khái niệm chung về khách sạn, các thành phần chức năng trong công trình khách sạn, bố cục mặt bằng hình khối, mặt đứng khách sạn, kỹ...
|
Bản giấy
|