| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ways of expressing futurity in english with references to the vietnamese equivalents : Các cách biểu đạt ý nghĩa tương lai troong tiếng anh và những tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Nhung, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phân hệ quản lý công tác sinh viên trong quy trình đào tạo từ xa tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Trần Trung, ThS. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về lao động là người giúp việc gia đình : Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597012567 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tri thức dân gian về cúng chữa bệnh cho phụ nữ và trẻ em của người Dao tuyển ở Lào Cai
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
392.09597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Tú, Triệu Văn Quẩy |
Giới thiệu chung về dân tộc Dao tuyển ở Lào Cai. Tìm hiểu tri thức dân gian về cúng chữa bệnh cho phụ nữ và trẻ em. Một số nhận xét chung về tri...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian dân tộc Pà Thẻn ở Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 VAN
|
Tác giả:
Đặng Thị Quang (ch.b.), Nguyễn Ngọc Thanh, Đinh Hồng Thơm, Vũ Thị Trang. |
Tìm hiểu quá trình nghiên cứu người Pà Thẻn và tộc danh, dân số, địa bàn cư trú, lịch sử tộc người; những tri thức liên quan đến cây ngô, cây lúa;...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Collocations of the english verb ' do' and their vietnamese equivalents : Lối kết hợp từ phổ dụng của động từ ' do' và tương đương tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 CH-P
|
Tác giả:
Chu Thi Minh Phuong, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on money- related idioms in englis with reference to the vietnamese equivalents : Nghiên cứu các thành ngữ tiếng anh liên quan đến tiền với sựu liên hệ tương đương tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-G
|
Tác giả:
Vu Thi Huong Giang, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of speakinh verb group in english and the vietnamese equivalents : Đặc điểm cú pháp và ngữ nghĩa của nhóm động từ nói năng trong tiếng anh và tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hoa, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán luân chuyển hàng hóa nhập khẩu tại công ty TNHH thương mại và sản xuất hóa chất Việt Thái
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Thế Minh, GVHD: GS.TS Nguyễn Văn Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại ủy ban nhân dân quận Hai Bà Trưng
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Bích Nguyệt, GVHD: PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ghe bầu Nam Trung Bộ và ghe xuồng Nam Bộ
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
390.09597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lợi |
Giới thiệu về dòng văn hoá ghe bầu, ghe xuồng dịch chuyển từ Trung Bộ vào Nam Bộ trong dòng chảy lịch sử văn hoá Việt Nam trên cả hai phương diện,...
|
Bản giấy
|