| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập các bài test Tiếng Anh trình độ C
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 XU-T
|
Tác giả:
Xuân Thành |
Gồm 30 đề luyện thi, mỗi đề được biên soạn dựa theo nội dung thi của các đề thi thực tế tại accs trung tâm ngoại ngữ hiện nay.
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty du lịch và xúc tiến thương mại
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thu Thủy, GVC Đào Bá Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thương mại điện tử : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.8 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn, Thái Thanh Tùng |
Cuốn sách gồm 6 chương: thương mại và thương mại điện tử, Internet và thương mại điện tử, Cơ sở hạ tầng cho phát triển TMDT, Hệ...
|
Bản giấy
|
|
Thương mại điện tử và kinh doanh điện tử : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông - ICT /
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.8 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiên, TS. Nguyễn Thành Phúc (chủ biên) |
Khái niệm về thương mại điện tử, kinh doanh điện tử. Các loại hình thương mại điện tử, ứng dụng thương mại điện tử, internet và vai trò của thương...
|
Bản giấy
|
|
Tìm lấy cơ hội trên thương trường : Hoạch định sách lược. Phân tích SWOT /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thần Tùng, Cố Từ Dương ; Ngd. : Trần Mênh Mông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Tập 1 gồm 11 chương: giới thiệu về bộ vi xử lý cơ bản, bộ nhớ cơ bản, sự vào ra, nghiên cứu chip điịnh thời và bộ điều khiển ngắt, tìm hiểu video,...
|
Bản giấy
|
||
Trả lời các câu hỏi về xây dựng nhà ở gia đình Tập ba, Thi công
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
690 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Đô, Nguyễn Thế Kỷ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Stuart Redman, Ellen Shaw |
The book designed as self-study reference and practice book for student of English at the intermediate level. It can also be used for classroom work.
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ tạo hình các bề mặt dụng cụ công nghiệp : Giáo trình cho sinh viên chế tạo máy các trường Đại học kỹ thuật) /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
671.7 TR-L
|
Tác giả:
GS.TSKH Trần Thế Lục (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế hoạch kinh doanh
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Thúy (chủ biên), Phạm Tuấn Cường, Lê Nguyễn Hậu, Tạ Trí Nhân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xã hội học kinh tế : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
306.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Ngọc Hùng |
Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu xã hội học kinh tế. Sự ra đời của xã hội học kinh tế; thể chế và sự phối hợp hành vi; hành vi kinh tế...
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 13
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|