| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kiến trúc nhà ở và đình chùa dân gian của các dân tộc ở Quảng Bình
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
DO-V 720.959745
|
Tác giả:
Đỗ Duy Văn |
Giới thiệu vài nét về lịch sử và điều kiện tự nhiên của Quảng Bình. Phong thuỷ trong xây dựng. Tên gọi các cấu kiện và kiểu nhà ở Quảng Bình. Vật...
|
Bản giấy
|
|
Kinh doanh nhà hàng : 247 nguyên lý quản lý
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
647.95 MY-N
|
Tác giả:
Mỹ Nga biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kinh doanh với người Nhật : Những điều cần biết
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
650.0952 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Khoái |
Cuốn sách này khái quát sự phát triển thương nghiệp Nhật, diện mạo công ty Nhật, diện mạo thương nhân Nhật, đàm phán với thương nhân Nhật như thế...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thị Kim Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh nghiệm cải cách kinh tế của Nhật Bản
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.952 TER
|
Tác giả:
Juro Teranishi, Yutaka Kosai; Trung tâm kinh tế châu Á-Thái Bình Dương. |
Chính sách ổn định; Cải cách kinh tế sau chiến tranh; vai trò của chính phủ trong quá trình tăng trưởng sau chiến tranh.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vĩnh Hồ |
Một số kinh nghiệm làm giàu của các nữ doanh nhân cùng những khó khăn mà họ thường gặp trong sự nghiệp và những lời khuyên bổ ích khi bạn muốn mở...
|
Bản giấy
|
||
Kinh nghiệm phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
331.11 TO-T
|
Tác giả:
Tô Chí Thành |
Dự báo và qui hoạch nguồn nhân lực cho công nghệ thông tin;Quản trị nguồn nhân lực trong ngành công nghệ thông tin;Các nhu cầu phát triển nguồn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn |
Giới thiệu về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư, khái quát về đầu tư. Phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư, cơ sở lí luận về kinh tế...
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế học dành cho doanh nhân : 10 công cụ quản lý thiết yếu
Năm XB:
2014 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Từ khóa:
Số gọi:
330 MA-S
|
Tác giả:
Shlomo Maital, Anh Tú dịch, Trần Lương Sơn hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế thị trường Tập II, Kinh tế Nhật Bản và Thái Lan: Những kinh nghiệm và chính sách phát triển : Lý thuyết và thực tiễn =Market economy: Theory and practice.
Năm XB:
1993 | NXB: Thống kê
Số gọi:
333.22 KIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế thị trường: lý thuyết và thực tiễn Tập III, Chính sách phát triển nguồn nhân lực ở Thái Lan : Market economy: Theory and practice.
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Số gọi:
333.22 KIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế tư nhân trong giai đoạn toàn cầu hoá hiện nay
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
334.7 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thơm, Wang Guogang, Shirokov G. K. |
Những vấn đề nhận thức về phát triển kinh tế tư nhân. Phân tích và đánh giá sự tiến triển và những hình thức đa dạng của nó ở phương Đông và phương...
|
Bản giấy
|