| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Cẩm Tú, Mai Hân |
Cuốn sách có mục đích cung cấp một môi trường ngôn ngữ qua các tình huống đàm thoại để người học có thể hiểu được lối nói tiếng Hoa cũng như thực...
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Pháp trong 7 ngày : Dễ dàng và nhanh chóng /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 NH-V
|
Tác giả:
Nhân Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại và từ vựng tiếng Anh theo các chủ đề thông dụng
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàn nguyệt trong phong cách hát chầu văn và nhạc tài tử Nam Bộ
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
787.7162009597 CO-H
|
Tác giả:
Cồ Huy Hùng |
Trình bày tổng quan về tình hình nghiên cứu và nguồn gốc cây đàn nguyệt, ngón đàn nguyệt trong phong cách hát chầu văn, trong âm nhạc tài tử và...
|
Bản giấy
|
|
Đảng Cộng Sản Việt Nam với việc cải cách nền hành chính Nhà nước : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2011 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
351.597 TR-T
|
Tác giả:
TS Trần Đình Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ tư pháp |
Nội dung của cuốn sách bao gồm: Các bài viết giới thiệu về giao dịch bảo đảm, Các văn bản pháp luật, các biểu mẫu kèm theo về đăng ký giao dịch bảo...
|
Bản giấy
|
||
Đánh giá ảnh hưởng của chất xơ hòa tan từ khoai lang đến sự phát triển của vi khuẩn LACTOBACILLUS
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Như Hoài; Th.S Trần Hoàng Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đánh giá ảnh hưởng của Probiotic khi đưa bổ sung vào thức ăn cho lợn sau cai sữa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-P
|
Tác giả:
Đinh Thị Phương, GVHD: TS Nguyễn Thị Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo từ xa theo phương thức trực tuyến tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.35 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Lan Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đánh giá đa dạng di truyền loài hài đốm (Paphiopedilum Concolor) ở mức hình thái và phân tử bằng kỹ thuật PCR-RAPD
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hiền. GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá đặc tính nông sinh học của một số giống hoa cẩm chướng chùm (Dianthus Barbatus) được nhập nội từ Đài Loan, trồng tại Văn Giang-Hưng Yên
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhã. GVHD: Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá khả năng chống chịu và xử lý nước thải chăn nuôi lợn của cây thủy trúc
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Hải; NCS.Th.S Vũ Thị Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|