| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Hán ngữ Tập 3, Quyển hạ : Phiên bản mới /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình luyện nghe Hán ngữ Tập 1, Sơ cấp
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
495.183 MA-Q
|
Tác giả:
Mạnh Quốc (Ch.b); Biên dịch: Trần Thị Thanh Liêm, Hà Thị Minh Tràng. |
Giới thiệu 30 bài học Hán ngữ luyện kĩ năng nghe trình độ trung cấp với nhiều chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày
|
Bản giấy
|
|
Tín ngưỡng tôn giáo và thực hiện chính sách tín ngưỡng tôn giáo ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
200.9597 NG-K
|
Tác giả:
Thiếu tướng, PGS.TS. Nguyễn Minh Khải |
Cuốn sách giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về tình hình, đặc điểm tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam; quan điểm, chính sách tín ngưỡng, tôn giáo ở nước ta;...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình luyện nghe Hán ngữ Tập 2, Trung cấp
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
495.183 MA-Q
|
Tác giả:
Mạnh Quốc (Ch.b); Biên dịch: Trần Thị Thanh Liêm, Hà Thị Minh Tràng. |
Giới thiệu 48 bài học Hán ngữ luyện kĩ năng nghe trình độ trung cấp với nhiều chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày
|
Bản giấy
|
|
Ngân hàng câu hỏi thi, kiểm tra môn Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam : Dùng làm tài liệu tham khảo phục vụ thi, kiểm tra cho các trường đại học cao đẳng
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Viết Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Yes ! 36 + 14 Chước thuyết phục bất kỳ ai
Năm XB:
2013 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
303.3 GO-N
|
Tác giả:
Noah J.Goldstein; Steve J.Martin,Robert B.Cialdini, Hoàng Thị Minh Hiếu dịch |
Không chỉ các chuyên gia thuyết phục mới biết và áp dụng các nguyên tắc của nghệ thuật thuyết phục. Trong các mối quan hệ thường ngày với hàng xóm,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 1+2 : Sổ tay giáo viên: Phiên bản mới /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.17 GIA
|
Tác giả:
杨寄洲 编著 ; Trần Thị Thanh Liêm ch.b., biên dịch. |
Gồm 50 bài khoá với nhiều chủ đề khác nhau giúp học viên rèn luyện ngữ âm; ngữ pháp; các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
|
Bản giấy
|
|
Professional English for tourism Book 2 /. Book 2 /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 PRO
|
Tác giả:
Ngô Thanh Hoa (chủ biên), Phan Thị Phương Mai, Trần Thị Nguyệt Quế. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 3 : Sổ tay giáo viên: Phiên bản mới /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.17 GIA
|
Tác giả:
杨寄洲 编著 ; Trần Thị Thanh Liêm ch.b., biên dịch. |
Gồm 26 bài khoá với các mẩu chuyện nhỏ, mỗi bài gồm 6 mục: bài đọc, từ mới, chú thích, cách dùng từ ngữ, so sánh cách dùng từ ngữ kèm theo bài tập...
|
Bản giấy
|
|
Đa truy nhập phân chia theo tần số trực giao OFDM và ứng dụng trong truyền hình số DVB-T
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Thắng, GVHD:PGS.TS Nguyễn Thị Việt Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lectures on discourse analysis
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
401.41 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật số : Dùng cho sinh viên bậc đại học và cao đẳng /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 NG-G
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Hoài Giang; ThS.Dương Thanh Phương; ThS.Nguyễn Văn Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|