| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Well said : Pronunciatin for clear communication with answer key and instructor transcript. /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 GR-L
|
Tác giả:
Linda Grant, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Why we eat what we eat : The psychology of eating /
Năm XB:
1996 | NXB: American Psychological Association
Số gọi:
394.1 CA-P
|
Tác giả:
Capaldi, Elizabeth D. |
"This volume explores the shift in eating research from the search for bodily signals that trigger hunger to a focus on eating patterns emerging...
|
Bản giấy
|
|
Women who surf: Charging waves with the world's best
Năm XB:
2017 | NXB: Falcon
Từ khóa:
Số gọi:
797.320922 BE-M
|
Tác giả:
Ben Marcus |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Women's voices, feminist visions : classic and contemporary readings /
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
305.42 SH-S
|
Tác giả:
Susan M. Shaw & Janet Lee. |
As a leading introductory women's studies reader, Shaw and Lee's Women's Voices, Feminist Visions offers an excellent balance of classic,...
|
Bản giấy
|
|
Xác định độc tố của vi khuẩn VIBRIO PARAHAEMOLYTICUS gây bệnh hoại tử gan thận trên cá biển nuôi
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Oanh; TS Trịnh Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xác định vi khuẩn gram âm mang gen mediate colistin resistant 1 (mcr-1) kháng colistin phân lập trong thực phẩm và môi trường chăn nuôi
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Huyền;GVHDKH: PGS.TS. Phạm Thị Tâm |
Kháng kháng sinh là một mối đe doạ nghiêm trọng và thách thức đối với điều trị trong tương lai. Hiện nay colistin được dùng như “một liệu pháp điều...
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống giám sát và đánh giá thế nào để hoàn thiện công tác quản lý của nhà nước? : Sách tham khảo /
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
351 MAC
|
Tác giả:
Keith Mackay |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
xây dựng hệ thống quản lý an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn ISO 22000:2005 cho cơ sở sản xuất nước uống tinh khiết Vihatifine
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Minh. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-200 cho máy sản xuất nước dứa ép
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-B
|
Tác giả:
Trần Văn Bảy. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Nhà nước pháp quyền dưới sự lãnh đạo của Đảng
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
321.009597 NG-T
|
Tác giả:
LG. Nguyễn Văn Thảo |
Cuốn sách biên soạn trên cơ sở tập hợp các bài viết trong thời kỳ đổi mới(từ năm 1989 đến năm 2005)về vấn đề xây dựng Nhà nước pháp quyền ở nước...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Nhà nước pháp quyền trong bối cảnh văn hóa Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
340.09597 BU-S
|
Tác giả:
Bùi Ngọc Sơn |
Luận văn nghiên cứu việc bối cảnh hoá của lý thuyết nhà nước pháp quyền (NNPQ) và của việc xây dựng NNPQ ở Việt Nam. Chỉ ra những thuận lợi khó...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng quy trình chế biến bột quế để sản xuất trà túi lọc và nước uống
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DU-D
|
Tác giả:
Dương Đức Diệp: GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|