| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Cuốn sách chia làm các phần chính có nội dung như sau: Tổ chức hạch toán kế toán ; Hạch toán tài sản cổ định ; Hạch toán vật liệu, sản phẩm cố định...
|
Bản giấy
|
||
Quản lý tài chính kế toán = : Account pro /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.369 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản lý tài chánh kế toán
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Lê Gia Lục |
1. nhiệm vụ và nội dung của tổ chức công tác kế toán; 2. tổ chức thu nhận và kiểm tra thông tin kế toán; 3. tổ chức hệ thống hóa và xử lý thông tin...
|
Bản giấy
|
||
Tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
518.34 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Đối tượng nghiên cứu tối ưu hoá, xây dựng các bài toán tối ưu thực tế. Thuật toán đơn hình. Lí thuyết đối ngẫu, bài toán vận tải, tối ưu hoá rời rạc
|
Bản giấy
|
|
Kế toán quản trị và các tình huống cho nhà quản lý
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.42 NG-C
|
Tác giả:
PGS.PTS.Ngô Thế Chi |
Đặc điểm chung và nhiệm vụ kế toán các hoạt động kinh doanh dịch vụ; Kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh dịch vụ vận tải; Kế toán chi...
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu làm quen với Logic toán
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
511.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Trinh |
Giới thiệu sơ lược về toán lôgic và đại số mệnh đề. Một số dạng bài tập toán lôgic cơ bản và hướng dẫn cách giải
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giải nghĩa Tài chính - Đầu tư - Ngân hàng - Kế toán Anh- Việt : Khoảng 8000 thuật ngữ
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
332.03 TUD
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật và Kinh tế) /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tuấn Điệp, Lý Hoàng Tú |
Nội dung cuốn sách bao gồm 12 chương , chia làm 2 phần: phần lý thuyết xác suất và phần thống kê toán. Sau mỗi chương còn kèm theo một số bài tập...
|
Bản giấy
|
|
Bài giảng xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên kinh tế và quản trị kinh doanh Đại học kinh tế quốc dân /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn chủ biên, Trần Thái Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập toán học cao cấp : Tập 1, Đại số và hình học giải tích.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.4071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Dĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán doanh nghiệp xây lắp : Những văn bản pháp quy, hướng dẫn hạch toán /
Năm XB:
1999 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.7 PH-D
|
Tác giả:
PTS. Phùng Thị Đoan. |
Những quy định chung, danh mục, nội dung và phương pháp ghi chép chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính. Hệ thống tài khoản kế toán
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Toán học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|