| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiềm năng và hiện trạng phát triển du lịch tỉnh phú thọ
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Thủy; GVHD: PGS. TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ học máy
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 LA-L
|
Tác giả:
Lại Khắc Liễm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Quỳnh |
Tài liệu trình bày lý thuyết về đường và mặt trong không gian Euclid hai, ba chiều, đồng thời là một mở đầu của lý thuyết đa tạp khả vi và đa tạp...
|
Bản giấy
|
||
Tiềm năng và giải pháp nhằm phát triển du lịch văn hóa tỉnh Hà Tây
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LU-M
|
Tác giả:
Lương Thị Minh, PGS.PTS Nguyễn Đỗ Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hà Nội tư liệu ảnh
Năm XB:
2001 | NXB: Nxb Viện thông tin khoa học xã hội, 2001
Từ khóa:
Số gọi:
959.731 HAN
|
Tác giả:
Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia. Viện thông tin khoa học xã hội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Giáo trình M.F. Opxiannhicop; Phạm Văn Bích dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần bài tập /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 LE-Q
|
Tác giả:
PGS. PTS. NGƯT. Lê Mậu Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết điều khiển tự động
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.89 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoà |
Cơ sở lí thuyết điều khiển tự động là phần nội dung cơ bản nhất của lí thuyết điều khiển tự động. Sách được chia làm ba phần. Phần mở đầu khái quát...
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Băng Thanh, Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Một số nghiên cứu về cuộc đời, tư tưởng, nhân cách và sự nghiệp văn học, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Bản giấy
|
|
Binh thư yếu lược : Binh thư yếu lược hổ trướng khu cơ /
Năm XB:
2001 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
66/2141 VH-13
|
Tác giả:
Trần Hưng Đạo; Nguyễn Ngọc Tỉnh, Đỗ Mộng Khương dịch; GS. Đào Duy Anh hiệu đính |
Truyền thống đấu tranh quân sự của dân tộc Việt Nam dưới thời phong kiến, vừa có tính chất thực hành vừa mang tính chất lý luận quân sự
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật mạng máy tính : Network: Phân tích, thiết kế, lắp ráp, cài đặt /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.6 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Hoàng Triết |
Kiến thức cơ bản về mạng máy tính. Kỹ thuật nối mạng, cài đặt, sử dụng mạng máy tính. Phân tích thiết kế, chuẩn đoán hư hỏng, sửa chữa, bảo trì tối...
|
Bản giấy
|
|
Snapshots: An introduction to tourism
Năm XB:
2001 | NXB: Pearson Education Canada INC.
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 NO-N
|
Tác giả:
Norma Polovitz Nickerson, Paula Kerr |
The best-selling introductory text continues to provide readers with comprehensive overview of all aspects of the Canadian tourism industry. In...
|
Bản giấy
|