| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phan Trung Huy, Nguyễn Thanh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Ngọc Hiến, PGS.TS. Đinh Văn Mậu, PGS.TS. Đinh Văn Tiến, ThS. Nguyễn Xuân Thái |
Tổng quan về thương mại điện tử. Những nội dung cơ bản của thương mại điện tử. An toàn thông tin trên mạng. Thương mại điện tử Việt nam
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chủ biên: Huỳnh Văn Đức; Hoàng Đức Hải; Hiệu đính: Đoàn Thiện Ngân |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nhập môn UML
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Phạm Duy Học, ThS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
People and Places in the United States : Meet the US /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 MI-A
|
Tác giả:
Minh Anh |
Nội dung quyển Meet the U.S tạo cho bạn cơ hội nâng cao vốn từ vựng và kỹ năng đọc hiểu đồng thời cung cấp cho bạn kiến thức về văn hóa và địa lý...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Sỹ Hùng, Cao Xuân Phổ, Huy Thông, Phạm Thị Vinh, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ lập trình Visual Basic hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server áp dụng vào bài toán quản lý siêu thị
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LU-T
|
Tác giả:
Lương Văn Tuyên, TS. Bùi Đức Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kinh tế các ngành thương mại - dịch vụ
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
380 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Đình Đào |
Cuốn sách cung cấp cho sinh viên nhưng nghuyên lí cơ bản có hệ thống về các vấn đề kinht ế, tổ chức và quản lý thương mại
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và nền giáo dục trong tương lai
Năm XB:
2003 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
370.285 WEN
|
Tác giả:
Sayling Wen, TS. Ngô Diên Tập dịch |
Việc cải thiện các phương pháp giáo dục kiến thức cơ bản, động lực đằng sau việc cải cách giáo dục
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Giải toán thống kê bằng máy tính đồ họa CASIO FX 2.0 PLUS; CASIO FX 1.0 PLUS
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 HU-S
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Sáu, Nguyễn Trường Chấng, Huỳnh Văn Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Doanh nghiệp nhỏ và quản lý : Kinh nghiệp kinh doanh /
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658.02 LE-T
|
Tác giả:
Lê Hồng Tâm, Nguyễn Thúy Lan |
Những kiến thức về quản lý kinh doanh nhỏ. Mục tiêu chiến lược và kế hoạch hành động của nhà kinh doanh và các vấn đề liên quan đến quản lí của các...
|
Bản giấy
|