| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phong tục, nghi lễ của người Cor và người Ba Na
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.2099597 CA-C
|
Tác giả:
Cao Chư, Nguyễn Quang Lê |
Lễ hội ăn trâu dân tộc Cor, khảo sát phong tục và nghi lễ truyền thống của người Ba Na ở làng Đê Kơ Tu, ...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp cơ bản dịch Việt- Anh & Ngữ pháp
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp soạn thảo văn bản : Thành lập doanh nghiệp và công ty, mở chi nhánh và văn phòng đại diện, xin phép xây dựng và đấu thầu công trình, hồ sơ xuất nhập khẩu hàng hóa /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
351.597 NGT
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Thông, Hồ Quang Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn In; Phạm Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp tóm tắt văn bản tiếng Việt bằng TextRank
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TA-D
|
Tác giả:
Tạ Hồng Đông; NHDKH TS Nguyễn Long Giang |
Chương 1: Phương pháp này giới thiệu một cách khái quát về khai phá dữ liệu,
khai phá văn bản và nền tảng chung nhất cho việc tóm tắt văn bản,...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Chương chủ biên, Hà Tiến Ngoạn, Nguyễn Minh Trí, Lê Quang Trung |
Giới thiệu một số định nghĩa, ví dụ cơ bản trong phương trình đạo hàm riêng. Không gian Sobolev, các phương trình Elliptic, Hyperbolic, Parabolic....
|
Bản giấy
|
||
Principles of broadband switching and networking
Năm XB:
2010 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 LE-T
|
Tác giả:
Tony T.Lee |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quà bánh trong đời sống văn hoá dân gian vùng Tây Nam Bộ
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.8 HU-N
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ bang giao và những sứ thần tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 QUA
|
Tác giả:
Nhóm Trí thức Việt: Biên soạn |
Việt Nam thời phong kiến trong quan hệ bang giao với các nước láng giềng; Những ứng xử ngoại giao của các triều đại phong kiến Việt Nam; Một số sứ...
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ giữa ba Trung tâm tư bản (Mỹ-Tây Âu, Nhật bản) sau chiến tranh lạnh
Năm XB:
2004 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
327.5 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Thành Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ kinh tế Việt Nam - Nhật Bản đang phát triển
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
337.597052 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Đức Định |
Giới thiệu quá trình tiến triển trong quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và Nhật bản qua các vấn đề : ngoại thương, đầu tư và viện trợ. Y nghĩa trong...
|
Bản giấy
|