| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Photoshop elements 11 all-in-one for dummies
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
771.3 OB-B
|
Tác giả:
Barbara Obermeier, Ted Padova |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Jack London's writing stylr through the image og buck in the novel "The call of the wild"
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 DT-L
|
Tác giả:
Lê Đức Thắng, M.A Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Võ Đình Toàn chủ biên |
Trình bày những kiến thức pháp luật cơ bản, hệ thống về ngân sách nhà nước và thuế; pháp luật tài chính doanh nghiệp và pháp luật kinh doanh bảo...
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện hệ thống thông tin phục vụ quản lý ruit ro tại cục hải quan Hải Phòng
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Trung, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Khắc Cung |
Giới thiệu câu chuyện tình yêu trên bình diện tình sử có thật trong lịch sử Việt Nam và những trăn trở, suy nghĩ của tác giả khi đứng trước mỗi số...
|
Bản giấy
|
||
Luật nuôi con nuôi : Sách song ngữ Việt - Anh = /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.59701 LUA
|
Tác giả:
Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
Giới thiệu nội dung Luật nuôi con nuôi với những qui định chung và qui định cụ thể về vấn đề nuôi con nuôi trong nước, nuôi con nuôi có yếu tố nước...
|
Bản giấy
|
|
English idioms on friendship with reference to vietnamese equivalents : thành ngữ tiếng anh về tình bạn đối chiếu với tương đương tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Le Thi Diep, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao chất lượng tín dụng tại NHTMCP Đông Nam Á - chi nhánh Quảng Ninh
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Phương Dung, Th.S Vũ Thị Minh Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về định giá đất trong bồi thường, giải phóng mặt bằng ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.59704 DO-N
|
Tác giả:
Doãn Hồng Nhung (ch.b.), Nguyễn Ngọc Hà |
Trình bày những vấn đề cơ bản về giá đất và định giá đất. Tổng quan về thu hồi đất, giải phóng mặt bằng. Giới thiệu về định giá đất trong thu hồi...
|
Bản giấy
|
|
A comparative study on hedges in declining an invitation in english and vietnamese in term of cross- cultural perespective : Nghiên cứu so sánh cách dùng lời chào đón khi từ chối lời mời trong tiếng anh và tiếng việt trên phuong diện giao thoa văn hóa /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thi Kim Huyen, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Talent, transformation, and the triple bottom line : How companies can leverage human resources to achieve sustainable growth /
Năm XB:
2013 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
658.4083 SA-A
|
Tác giả:
Andrew W. Savitz, Karl Weber |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Biện pháp nâng cao hiệu quả huy động vốn tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - chi nhánh Sơn Tây
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
332 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Phượng, Th.S Bùi Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|