| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Metonymy in language and thought
Năm XB:
1999 | NXB: John Benjamins Publishing Company
Số gọi:
428 RA-C
|
Tác giả:
Cunter Radden |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Triết học mác Lênin :. Tập 2 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Khoa học trái đất /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Kiếm, Dương Anh Đức, Lê Đình Duy, Vũ Hải Quân |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở đồ họa máy tính
|
Bản giấy
|
||
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Bảo vệ môi trường /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 CH-P
|
Tác giả:
Chu Công Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật kiến trúc theo văn hóa cổ Trung Hoa
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
720 NGH
|
Tác giả:
E.LIP, Người dịch Nguyễn Hoàng Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
ADSL/VDSL principles : A practical and precie study of asymmetric digital subscriber lines and very high speed digital subscriber lines /
Năm XB:
1999 | NXB: Macmillan technical publishing
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 RA-U
|
Tác giả:
Dennis J. Rauschmayer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Scott Thornbury |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Châu |
Phản ánh những thành tựu mới của ngôn ngữ học thế giới và trong nước trên lĩnh vực từ vựng - ngữ nghĩa học về lý luận và kết quả nghiên cứu cụ thể.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Cẩm Thượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đinh Vũ Nhân |
Hướng dẫn sử dụng Windows 95 - 98, các lệnh của MSDOS.Sys, khởi động có chọn lựa, bỏ qua màn hình Logo lúc khởi động Windows, chẩn đoán bệnh màn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Kiều Khắc Lâu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở ký thuật siêu cao tần
|
Bản giấy
|