| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoàng Thị Nhuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Gồm những quy định chung, tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, các biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công...
|
Bản giấy
|
||
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Lê Thanh Mai |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật an toàn và môi trường : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
628 TR-D
|
Tác giả:
GS.TS.Trần Văn Địch |
Những vấn đề chung về bảo hộ lao động. Vệ sinh lao động và kỹ thuật an toàn lao động: an toàn khi thiết kế xí nghiệp, an toàn sử dụng máy móc thiết...
|
Bản giấy
|
|
Basics of DESIGN: layout and typography for beginners /
Năm XB:
2005 | NXB: Thomson Delmar learning
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 GR-L
|
Tác giả:
Lisa Graham |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Vi sinh-Ký sinh trùng : Đối tượng: Điều dưỡng đa khoa (Dùng trong các trường THCN) /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
616.9 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: BS. Nguyễn Thanh Hà |
Nghiên cứu những vấn đề về vi sinh y học và ký sinh trùng y học: Các vấn đề đại cương về miễn dịch, một số vi khuẩn và một số ký sinh trùng gây...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thực trạng và một số giải pháp khắc phục những hạn chế về mặt môi trường tại làng nghề gốm sứ truyền thống Bát Tràng nhằm thu hút khách du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuyết Nga, Lã Xuân Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ ssarn xuất chất hấp phụ Etylen và thử nghiệm trong bảo quản xoài
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan. GVHD: Trần Thị Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thắng Vu (ch.b.), Lê Huy Văn, Phạm Quang Vinh.. |
Câu chuyện về thiết kế và nhà thiết kế, những lí do và tố chất cho sự lựa chọn nghề thiết kế, chọn trường học thiết kế
|
Bản giấy
|
||
Fundamentals of computer organization and architecture
Năm XB:
2005 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 AB-M
|
Tác giả:
Mostafa Abd-El-Barr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu Công nghệ tách β-Cyclodextrin và α-Cyclodextrin từ hỗn hợp sau vòng hóa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-V
|
Tác giả:
Đào Thị Ngọc Vân. GVHD: Nguyễn Thị Minh Hạnh, Ngô Thị Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|