| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các văn bản pháp quy về biển và quản lý biển của Việt Nam
Năm XB:
1995 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
341.45 CAC
|
|
Các văn bản pháp qui về Biển và quản lý biển của Việt Nam bao gồm: các vấn đề chung, hoạt động của tàu thuyền nước ngoài, giao thông vận tải biển,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Toàn, Nguyễn Kim Truy |
Những vấn đề chung về quản lí nhà nước. Chức năng, vai trò, nguyên tắc và phương pháp của quản lí nhà nước về kinh tế. Các công cụ quản lí vĩ mô về...
|
Bản giấy
|
||
Phân tích và thiết kế tin học hệ thống quản lý - kinh doanh - nghiệp vụ
Năm XB:
1995 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.7406 PHA
|
Tác giả:
Ngô Trung Việt |
Các khái niệm cơ bản, công cụ xử lí thông tin, vấn đề con người trong phát triển hệ thông tin, đại cương về phân tích hệ thống. Phân tích và thiết...
|
Bản giấy
|
|
Những khái niệm kinh tế căn bản thông qua một bài học đơn giản
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330 HAZ
|
Tác giả:
Henry Hazlitt; Hồ Kim Chung dịch |
Tìm hiểu các khái niệm cơ bản của quản lý kinh tế như hàng hóa, giá cả, nhân công, thuế trong kinh doanh.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Georges Hirsch, Đặng Hữu Đạo,Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Chân |
Giới thiệu tâm lý học kinh tế với tư cách là khoa học ứng dụng hoạt động kinh tế vào bối cảnh của nó, tâm lý học và các khoa học kinh tế, các giai...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Xuân, Vũ Đức Đán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển quản lý kinh doanh tài chính Anh - Việt : Phiên âm /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
423 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thịnh |
Gồm nhiều từ được phiên âm Anh - Việt có cập nhật, dễ hiểu và dễ sử dụng.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Waterman Robert H. |
Nghiên cứu về quản lý công nghiệp, cải tổ công nghệ, cách thức quản lý kinh tế, sự cạnh tranh, về chiến lược, tổ chức... của các công ty thành công...
|
Bản giấy
|
||
Gestion et contrôle de la qualité
Năm XB:
1985 | NXB: l'Association Française de Normalisation,
Số gọi:
664 PI-V
|
Tác giả:
PIERRE VANDEVILLE |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Gestion de la Qualité : LES OUTILS ET METHODES DE LA GESTION DE LA QUALITE /
Từ khóa:
Số gọi:
664 JM-A
|
Tác giả:
J. M. JURAN, AFNOR |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh Điện Biên
NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 CH-A
|
Tác giả:
Chu Thị Tuyết Anh, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Sĩ Thương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|