| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Danh |
Những kiến thức cơ bản về địa hình, nước, không khí, của trái đất, chuyển động trái đất trong vũ trụ. Con người và trái đất
|
Bản giấy
|
||
Tranh chấp đất đai và giải quyết tranh chấp đất đai theo thủ tục tư pháp từ thực tiễn địa bàn thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-T
|
Tác giả:
Đàm Thị Kim Thuyên; NHDKH GS.TS Hoàng Thế Liên |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu của luận văn là nghiên cứu những quy định của pháp luật đất đai liên quan đến việc giải...
|
Bản giấy
|
|
Tranh chấp hợp đồng tín dụng và giải quyết tranh chấp hợp đồng tín dụng từ thực tiễn tại Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Văn Tuấn; NHDKH TS Nguyễn Thị Như Mai |
- Mục đích của nghiên cứu và phạm vi: Mục đích của nghiên cứu luận văn là đề ra các phương hướng, giải pháp nhằm hạn chế tranh chấp HĐTD đồng thời...
|
Bản điện tử
|
|
Tranh chấp về di sản thừa kế là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất từ thực tiễn giải quyết tại Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Văn Nam; NHDKH PGS.TS Vũ Thu Hạnh |
Thừa kế quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất là một quyền cơ bản của người sử dụng đất pháp luật dân sự bảo vệ. Đây là quyền thể hiện rất...
|
Bản giấy
|
|
Tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất từ thực tiễn giải quyết của Tòa án nhân dân Tỉnh Hải Dương
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Thủy; TS Bùi Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trang Dũng, Nguyễn Tôn Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trí tuệ nhân tạo - Lập trình tiến hoá : Cấu trúc dữ liệu + Thuật giải di truyền = Chương trình tiến hoá /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc chủ biên, Đào Trọng Văn, Trần Tố Hương.. |
Trình bày về thuật giải di truyền và nguyên lý, cơ chế hoạt động. Cách áp dụng thuật giải di truyền các bài toán tối ưu số, phương pháp giải quyết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Thị Tuyết; GVHD Th.S Hoàng Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Xuân Mạnh, GVHD: TS Nguyễn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Gồm 24 truyện ngắn chọn lọc của các nhà văn nữ.
|
Bản giấy
|
||
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt. |
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Phi Khứ |
With key to pronunciation, illustrations, explanation.
|
Bản giấy
|