| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hồ Chí Minh toàn tập :. Tập 2, 1924 - 1930 : : 1960-1962. /
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 HOC
|
Tác giả:
Đào Duy Tùng, Nguyễn Đức Bình, Hà Đăng, Đặng Xuân Kỳ, Trần Trong Tân, Nguyễn Duy Quý. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán hành chính - sự nghiệp : Sơ đồ hướng dẫn hạch toán và hướng dẫn chuyển sổ kế toán /
Năm XB:
1996 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.61 DA-T
|
Tác giả:
PGS - PTS. Đặng Văn Thanh |
Giới thiệu về hệ thống kế toán hành chính - sự nghiệp , sơ đồ hạch toán, hệ thống tài khỏan kế toán..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thành Châu |
Tập hợp các pháp lệnh, điều lệ, thông tư, hướng dẫn ... về các vấn đề: tổ chức kế toán nhà nước, chế độ quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh...
|
Bản giấy
|
||
Bước vào thế kỷ 21 - Hành động tự nguyện và chương trình nghị sự toàn cầu : Sách tham khảo /
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
631.4 KOR
|
Tác giả:
David C. Korten |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện đại học Mở |
Cung cấp kiến thức cơ bản về khoa học kế toán. Bao gồm: Tổng quan về hach toán kế toán; Đối tượng và phương pháp của kế toán, Bảng cân đối kế toán,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.PTS. Lê Gia Lục, PTS. Ngô Thế Chi. |
Trình bày các vấn đề về kế toán vốn bằng tiền, kế toán các khoản phải thu, các khoản ứng trước, hàng tồn kho, tài sản cố định, các khoản phải trả,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Thành Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Làm kế toán bằng máy vi tính : Áp dụng theo hệ thống kế toán mới, từ ngày 01/01/1996 có kèm theo đĩa mềm /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
657.453 NG-T
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Văn Trứ |
Gồm bảng quản trị dữ liệu TBASE cách lưu trữ và tìm kiếm toàn bộ dữ liệu kế toán vào máy vi tính, làm kế toán bằng máy vi tính, cách nhập dữ liệu...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tổng hợp phân tích và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp : Chế độ kế toán mới áp dụng từ 01-1-1996 /
Năm XB:
1996 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.3 HA-S
|
Tác giả:
Hà Ngọc Son, Phạm Xuân Lực, Nguyễn Văn Nhiệm. |
Giới thiệu tóm tắt đặc điểm, nội dung của các chế độ kế toán mới. Phân tích, diễn giải và hệ thống hoá các phương pháp chuyên môn nghiệp vụ kế...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán 2, Các thuật toán chuyên dụng : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học :. tập 2 / : : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ. /
Năm XB:
1995 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Tích phân bất định,tích phân xác định,tích phân bội,tích phân đường và mặt,phương trình vi phân,lý thuyết về chuỗi
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán doanh nghiệp : Sơ đồ hướng dẫn hạch toán, hướng dẫn chuyển sổ /
Năm XB:
1995 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.7 DA-T
|
Tác giả:
PTS. Đặng Văn Thanh |
Danh mục hệ thống tài khoản kế toán, danh mục hệ thống tài khoản kế toán và danh mục báo cáo tài chính, hướng dẫn chuyển sổ kế toán, sơ đồ hạch...
|
Bản giấy
|