| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu một số tính chất và khả năng tách chiết, làm sạch Ribonuclease từ nọc rắn hổ mang ( Naja Naja )
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Huyền, GVHD: TS.NCVC Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số tính chất và khả năng tách chiết, làm sạch Ribonuclease từ nọc rắn hổ mang ( Naja Naja )
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Huyền, GVHD: TS. NCVC Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số vi sinh vật gây hỏng cá và vai trò của vi khuẩn Lactic trong bảo quản cá
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Thùy Dung. GVHD: Nguyễn Thế Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến hương thơm của chè xanh trong quá trình chế biến
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Thành, GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến nồng độ DNA thai tự do và xác định giá trị của kết quả sàng lọc trước sinh không xâm lấn
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
620 DA-S
|
Tác giả:
Đặng Thái Sơn; NHDKH: PGS.TS. Triệu Tiến Sang; PGS.TS. Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến nồng độ DNA thai tự do và xác định giá trị của kết quả sàng lọc trước sinh không xâm lấn
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-S
|
Tác giả:
Đặng Thái Sơn; NHDKH: PGS.TS. Triệu Tiến Sang; PGS.TS. Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng tới sinh trưởng phát triển của các chủng Vsv sử dụng trong xử lý nhanh phế thải chăn nuôi
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Anh,GVHD: Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố hình thành và các phương pháp loại trừ vi sinh vật dạng sợi trong xử lý nước thải bằng phương pháp hiếu khí Aeroten
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phan Trung Thắng, GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nâng cao hệ số tái sinh củ siêu nhỏ từ nuôi cấy tế bào lát mỏng hoa loa kèn trắng nhập nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-K
|
Tác giả:
Lê Thị Khánh, GVHD; Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nâng cao hiệu suất sinh tổng hợp chất hóa bề mặt sinh học từ các chủng vi khuân biển bằng phương pháp tối ưu hóa thực nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Quang Huy, GVHD: Lại Thúy HIền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nâng cao hiệu suất sinh tổng hợp chất hợt hóa bề mặt sinh học của một số chủng vi khuẩn phân lập từ biển Phan Thiết và Đồ Sơn
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hạnh. GVHD: Lại Thúy Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nâng cao khả năng sinh tổng hợp Cephalosporin C từ chủng Acremonium
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hảo, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Huy, ThS. NCS Hồ Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|