| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Learning processing : a beginner's guide to programming images, animation, and interaction /
Năm XB:
2015 | NXB: Elsevier
Từ khóa:
Số gọi:
006.76 SH-D
|
Tác giả:
Shiffman, Daniel [author.] |
This book teaches you the basic building blocks of programming needed to create cutting-edge graphics applications including interactive art, live...
|
Bản giấy
|
|
Bài tang ca của người Hmôngz Sa Pa - Dẫn dịch thành 2 thứ tiếng Hmôngz - Việt
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
393.9309597 GI-G
|
Tác giả:
Giàng Seo Gà |
Giới thiệu qua các tên gọi, nội dung ý nghĩa, tầm quan trọng của bài tang ca (kruôz cêr) của người Hmôngz
|
Bản giấy
|
|
Tín ngưỡng người Raglai ở Khánh Hoà
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959756 CH-T
|
Tác giả:
Chamaliaq Riya Tỉenq, Trần Kiêm Hoàng |
Tìm hiểu về tộc người Raglai trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam. Tín ngưỡng và một số nghi lễ chính của người Raglai ở Khánh Hoà. Vijơu - một...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng quản lý hoạt động của các máy tính trong mạnh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 PH-M
|
Tác giả:
Phan Duy Mạnh; GVHD: ThS. Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kho tàng truyện cổ các dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.20959749 TR-P
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong. |
Bước đầu tìm hiểu truyện cổ các dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế như: truyện cổ dân tộc Pa Cô, truyện cổ Pa - Hi và truyện cổ dân tộc Cơ Tu
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng vi sinh vật có hoạt lực phân hủy tinh bột sống cao để bổ sung vào quá trình tạo bùn hạt hiếu khí
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thùy Liên; PGS.TS Tăng Thị Chính; Th.S Nguyễn Thị Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Về minh bạch hoá hoạt động chính quyền địa phương : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 TR-O
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Diệu Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá ảnh hưởng của chất xơ hòa tan từ khoai lang đến sự phát triển của vi khuẩn LACTOBACILLUS
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Như Hoài; Th.S Trần Hoàng Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng trong hoạt động kinh doanh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hường; TS Vũ Thị Hồng Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Văn hoá Thái, tìm hiểu và khám phá /. Tập 2 /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
305.89591 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên. |
Tìm hiểu về văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần của người Thái ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Xác định độc tố của vi khuẩn VIBRIO PARAHAEMOLYTICUS gây bệnh hoại tử gan thận trên cá biển nuôi
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Oanh; TS Trịnh Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian người La Chí Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hữu Sơn (ch.b.), Nguyễn Văn Thắng, Bùi Duy Chiến... |
Khái quát chung về người La Chí; tri thức dân gian; nghề thủ công truyền thống; văn hoá ẩm thực; trang phục truyền thống và nghệ thuật trang trí...
|
Bản giấy
|